血液中の特定の酵素レベルは、臓器の損傷を示す指標となります。
Mức độ enzyme cụ thể trong máu là một chỉ số cho thấy tổn thương nội tạng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Enzyme (chất xúc tác sinh học)
酵素 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Enzyme (chất xúc tác sinh học).
Cách đọc là こうそ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こうそ
Hán Việt: Hiếu tố / Enzyme
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 86
血液中の特定の酵素レベルは、臓器の損傷を示す指標となります。
Mức độ enzyme cụ thể trong máu là một chỉ số cho thấy tổn thương nội tạng.
膵臓の炎症があると、アミラーゼやリパーゼといった酵素の値が高くなります。
Khi có viêm tụy, các giá trị enzyme như amylase và lipase sẽ tăng cao.
Liên quan: 肝酵素 (かんこうそ), 消化酵素 (しょうかこうそ), 酵素活性 (こうそかっせい), 代謝 (たいしゃ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.