Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

酵素 (こうそ) – nghĩa và ví dụ

Enzyme (chất xúc tác sinh học)

酵素 nghĩa là gì?

酵素 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Enzyme (chất xúc tác sinh học).

酵素 đọc thế nào?

Cách đọc là こうそ.

Cách dùng 酵素 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうそ

Hán Việt: Hiếu tố / Enzyme

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 酵素

血液中の特定の酵素レベルは、臓器の損傷を示す指標となります。

Mức độ enzyme cụ thể trong máu là một chỉ số cho thấy tổn thương nội tạng.

膵臓の炎症があると、アミラーゼやリパーゼといった酵素の値が高くなります。

Khi có viêm tụy, các giá trị enzyme như amylase và lipase sẽ tăng cao.

Từ liên quan

Liên quan: 肝酵素 (かんこうそ), 消化酵素 (しょうかこうそ), 酵素活性 (こうそかっせい), 代謝 (たいしゃ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...