Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

個体差 (こたいさ) – nghĩa và ví dụ

Sự khác biệt cá thể; biến thiên cá nhân

個体差 nghĩa là gì?

個体差 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự khác biệt cá thể; biến thiên cá nhân.

個体差 đọc thế nào?

Cách đọc là こたいさ.

Cách dùng 個体差 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こたいさ

Hán Việt: Cá thể sai

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 個体差

薬の効果や血液検査の結果は、個体差によって大きく異なることがあります。

Hiệu quả của thuốc và kết quả xét nghiệm máu có thể khác nhau đáng kể tùy thuộc vào sự khác biệt cá thể.

医師は、検査結果を解釈する際に、患者の年齢や体質などの個体差を考慮に入れる必要があります。

Khi giải thích kết quả xét nghiệm, bác sĩ cần xem xét sự khác biệt cá thể như tuổi tác và thể chất của bệnh nhân.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 個人差 (こじんさ)

Liên quan: 遺伝的要因 (いでんてきよういん), 環境要因 (かんきょうよういん), 正常範囲 (せいじょうはんい), 基準値 (きじゅんち)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...