Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

無症状 (むしょうじょう) – nghĩa và ví dụ

Không có triệu chứng, vô triệu chứng

無症状 nghĩa là gì?

無症状 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Không có triệu chứng, vô triệu chứng.

無症状 đọc thế nào?

Cách đọc là むしょうじょう.

Cách dùng 無症状 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

無症状 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むしょうじょう

Hán Việt: Vô triệu trạng (Không có triệu chứng)

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 無症状

彼は無症状でしたが、定期健康診断の血液検査で異常が見つかりました。

Anh ấy không có triệu chứng gì, nhưng qua xét nghiệm máu trong đợt khám sức khỏe định kỳ đã phát hiện ra bất thường.

多くの生活習慣病は、初期段階では無症状であることが少なくありません。

Nhiều bệnh lối sống thường không có triệu chứng ở giai đoạn đầu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...