医師は患者の腹部外傷に対し、観血的処置が必要だと判断した。
Bác sĩ đã phán đoán rằng cần phải có thủ thuật mổ mở (xâm lấn) đối với chấn thương bụng của bệnh nhân.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
(Y học) Có tính xâm lấn, gây chảy máu; (phẫu thuật) mổ mở.
観血的 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là (Y học) Có tính xâm lấn, gây chảy máu; (phẫu thuật) mổ mở..
Cách đọc là かんけつてき.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かんけつてき
Hán Việt: Quan Huyết Đích
Loại từ: Tính từ đuôi Na
Nguồn/bài: Túi 86
医師は患者の腹部外傷に対し、観血的処置が必要だと判断した。
Bác sĩ đã phán đoán rằng cần phải có thủ thuật mổ mở (xâm lấn) đối với chấn thương bụng của bệnh nhân.
観血的治療は、感染症や出血のリスクを伴うことがある。
Điều trị xâm lấn có thể đi kèm với rủi ro nhiễm trùng hoặc chảy máu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.