検査の結果、器質的な異常は見当たりませんでした。
Kết quả kiểm tra cho thấy không tìm thấy bất thường về mặt thực thể (cấu trúc).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Mang tính thực thể, có tính chất hữu cơ (liên quan đến tổn thương cấu trúc, cơ quan). Đối lập với chức năng (機能的 kinouteki).
器質的 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mang tính thực thể, có tính chất hữu cơ (liên quan đến tổn thương cấu trúc, cơ quan). Đối lập với chức năng (機能的 kinouteki)..
Cách đọc là きしつてき.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きしつてき
Hán Việt: Khí Chất Đích
Loại từ: Tính từ đuôi Na
Nguồn/bài: Túi 86
検査の結果、器質的な異常は見当たりませんでした。
Kết quả kiểm tra cho thấy không tìm thấy bất thường về mặt thực thể (cấu trúc).
器質的な疾患か、あるいは機能的な問題か、鑑別が必要です。
Cần phân biệt xem đây là bệnh lý thực thể hay vấn đề chức năng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.