Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

乱切 (らんせつ) – nghĩa và ví dụ

Vết cắt không đều, vết rách không đều, vết thương nham nhở

乱切 nghĩa là gì?

乱切 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vết cắt không đều, vết rách không đều, vết thương nham nhở.

乱切 đọc thế nào?

Cách đọc là らんせつ.

Cách dùng 乱切 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: らんせつ

Hán Việt: Loạn Thiết

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 乱切

事故によるガラスの破片で、腕に乱切傷を負った。

Do mảnh kính vỡ từ tai nạn, bệnh nhân bị vết rách nham nhở ở cánh tay.

彼の頭部の乱切は、複雑な縫合を必要とした。

Vết rách nham nhở trên đầu anh ấy đòi hỏi phải khâu phức tạp.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 不規則な切創 (ふきそくなせっそう)

Từ trái nghĩa: 整頓された切開 (せとんされたせっかい)

Liên quan: 切創 (せっそう), 裂創 (れっそう), 創傷 (そうしょう)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...