Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

粘膜障害 (ねんまくしょうがい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tổn thương niêm mạc (ví dụ: niêm mạc miệng, đường tiêu hóa). Thường là tác dụng phụ của hóa trị, xạ trị hoặc một số loại thuốc khác.

粘膜障害 nghĩa là gì?

粘膜障害 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tổn thương niêm mạc (ví dụ: niêm mạc miệng, đường tiêu hóa). Thường là tác dụng phụ của hóa trị, xạ trị hoặc một số loại thuốc khác..

粘膜障害 đọc thế nào?

Cách đọc là ねんまくしょうがい.

Cách dùng 粘膜障害 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

粘膜障害 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ねんまくしょうがい

Hán Việt: Niêm Mạc Chướng Hại

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 粘膜障害

この抗がん剤の主な副作用の一つに、口や消化管の粘膜障害があります。

Một trong những tác dụng phụ chính của thuốc chống ung thư này là tổn thương niêm mạc ở miệng và đường tiêu hóa.

粘膜障害による痛みを軽減するために、刺激の少ないうがい薬の使用が推奨されます。

Để giảm đau do tổn thương niêm mạc, nên sử dụng nước súc miệng ít gây kích ứng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...