Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

皮膚炎 (ひふえん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Viêm da

皮膚炎 nghĩa là gì?

皮膚炎 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Viêm da.

皮膚炎 đọc thế nào?

Cách đọc là ひふえん.

Cách dùng 皮膚炎 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

皮膚炎 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひふえん

Hán Việt: Bì Phù Viêm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 87

Ví dụ với 皮膚炎

過去に皮膚炎の診断や治療を受けたことはありますか?

Trước đây anh/chị đã từng được chẩn đoán hay điều trị viêm da chưa?

この皮膚炎はアレルギー反応が原因かもしれません。

Tình trạng viêm da này có thể do phản ứng dị ứng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút