過去に皮膚炎の診断や治療を受けたことはありますか?
Trước đây anh/chị đã từng được chẩn đoán hay điều trị viêm da chưa?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Viêm da
皮膚炎 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Viêm da.
Cách đọc là ひふえん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひふえん
Hán Việt: Bì Phù Viêm
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 87
過去に皮膚炎の診断や治療を受けたことはありますか?
Trước đây anh/chị đã từng được chẩn đoán hay điều trị viêm da chưa?
この皮膚炎はアレルギー反応が原因かもしれません。
Tình trạng viêm da này có thể do phản ứng dị ứng.
Từ gần nghĩa: 湿疹 (しっしん), 炎症 (えんしょう)
Liên quan: アトピー性皮膚炎 (あとぴーせいひふえん), 接触皮膚炎 (せっしょくひふえん), 痒み (かゆみ), 発疹 (ほっしん)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.