脳外傷後の患者の脳**灌流**圧をモニタリングし、適切な状態を維持することが重要だ。
Điều quan trọng là phải theo dõi và duy trì áp lực **tưới máu** não ở mức thích hợp cho bệnh nhân sau chấn thương sọ não.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tưới máu, tưới dịch, truyền dịch vào một cơ quan (để duy trì chức năng, làm sạch, hoặc cung cấp thuốc; trong phẫu thuật cấp cứu có thể liên quan đến hồi sức, bảo vệ cơ quan).
灌流 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tưới máu, tưới dịch, truyền dịch vào một cơ quan (để duy trì chức năng, làm sạch, hoặc cung cấp thuốc; trong phẫu thuật cấp cứu có thể liên quan đến hồi sức, bảo vệ cơ quan)..
Cách đọc là かんりゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (灌流する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かんりゅう
Hán Việt: Quán Lưu
Loại từ: Danh từ, Động từ suru (灌流する)
Nguồn/bài: Túi 87
脳外傷後の患者の脳**灌流**圧をモニタリングし、適切な状態を維持することが重要だ。
Điều quan trọng là phải theo dõi và duy trì áp lực **tưới máu** não ở mức thích hợp cho bệnh nhân sau chấn thương sọ não.
臓器移植手術中には、ドナー臓器の**灌流**を一時的に停止する必要がある。
Trong quá trình phẫu thuật cấy ghép nội tạng, cần phải tạm thời ngừng **tưới máu** cho nội tạng hiến tặng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.