Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

噴出 (ふんしゅつ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Phun ra, trào ra (thường dùng cho máu, dịch, khí)

噴出 nghĩa là gì?

噴出 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phun ra, trào ra (thường dùng cho máu, dịch, khí).

噴出 đọc thế nào?

Cách đọc là ふんしゅつ.

Cách dùng 噴出 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

噴出 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふんしゅつ

Hán Việt: Phún xuất

Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: Túi 87

Ví dụ với 噴出

大動脈損傷により、大量の血液が勢いよく噴出していた。

Do tổn thương động mạch chủ, một lượng lớn máu đang phun ra dữ dội.

術中、腹腔内から膿が噴出し、感染症の可能性が示唆された。

Trong quá trình phẫu thuật, mủ phun ra từ khoang bụng, cho thấy khả năng nhiễm trùng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút