Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

罹患率 (りかんりつ) – nghĩa và ví dụ

Tỷ lệ mắc bệnh, tỷ lệ nhiễm bệnh, tỷ lệ bị ảnh hưởng (bởi tác dụng phụ)

罹患率 nghĩa là gì?

罹患率 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tỷ lệ mắc bệnh, tỷ lệ nhiễm bệnh, tỷ lệ bị ảnh hưởng (bởi tác dụng phụ).

罹患率 đọc thế nào?

Cách đọc là りかんりつ.

Cách dùng 罹患率 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

罹患率 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りかんりつ

Hán Việt: Ly hoạn suất

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 87

Ví dụ với 罹患率

この薬剤による重篤な副作用の罹患率は、非常に低いことがデータで示されています。

Dữ liệu cho thấy tỷ lệ mắc tác dụng phụ nghiêm trọng do loại thuốc này là rất thấp.

新しい薬の臨床試験では、特定の副作用の罹患率がプラセボ群と比較して有意に高かった。

Trong thử nghiệm lâm sàng của thuốc mới, tỷ lệ mắc một tác dụng phụ cụ thể cao hơn đáng kể so với nhóm dùng giả dược.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...