薬の副作用を**列挙**し、患者さんに説明してください。
Xin hãy **liệt kê** các tác dụng phụ của thuốc và giải thích cho bệnh nhân.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Liệt kê, kể ra, liệt kê đầy đủ (các tác dụng phụ, v.v.)
列挙 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Liệt kê, kể ra, liệt kê đầy đủ (các tác dụng phụ, v.v.).
Cách đọc là れっきょ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (suru). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: れっきょ
Hán Việt: Liệt Cử
Loại từ: Danh từ, Động từ する (suru)
Nguồn/bài: Túi 87
薬の副作用を**列挙**し、患者さんに説明してください。
Xin hãy **liệt kê** các tác dụng phụ của thuốc và giải thích cho bệnh nhân.
添付文書には、発生しうるすべての副作用が**列挙**されています。
Trong tờ hướng dẫn sử dụng, tất cả các tác dụng phụ có thể xảy ra đều được **liệt kê** rõ ràng.
Từ gần nghĩa: 書き出す (かきだす), 挙げる (あげる)
Từ trái nghĩa: Không có
Liên quan: 項目 (こうもく - mục), 羅列 (られつ - liệt kê tràn lan)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.