Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

胃穿孔 (いせんこう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Thủng dạ dày, thủng bao tử (một biến chứng/tác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc).

胃穿孔 nghĩa là gì?

胃穿孔 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thủng dạ dày, thủng bao tử (một biến chứng/tác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc)..

胃穿孔 đọc thế nào?

Cách đọc là いせんこう.

Cách dùng 胃穿孔 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ y học. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

胃穿孔 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いせんこう

Hán Việt: Vị Xuyên Khổng

Loại từ: Danh từ y học

Nguồn/bài: Túi 87

Ví dụ với 胃穿孔

この薬のまれな重篤な副作用として、胃穿孔のリスクがあります。

Một tác dụng phụ nghiêm trọng hiếm gặp của thuốc này là nguy cơ thủng dạ dày.

突然の激しい腹痛がある場合は、胃穿孔の可能性があるので直ちに医療機関を受診してください。

Nếu có cơn đau bụng dữ dội đột ngột, có khả năng bị thủng dạ dày, hãy đến cơ sở y tế ngay lập tức.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...