Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

臓器穿孔 (ぞうきせんこう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Thủng nội tạng, thủng cơ quan nội tạng

臓器穿孔 nghĩa là gì?

臓器穿孔 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thủng nội tạng, thủng cơ quan nội tạng.

臓器穿孔 đọc thế nào?

Cách đọc là ぞうきせんこう.

Cách dùng 臓器穿孔 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

臓器穿孔 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぞうきせんこう

Hán Việt: Tạng Khí Xuyên Khổng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với 臓器穿孔

交通事故の衝撃で、患者は複数の臓器穿孔を負い、緊急開腹手術が必要となった。

Do chấn động từ tai nạn giao thông, bệnh nhân bị thủng nhiều nội tạng và cần phẫu thuật mở bụng cấp cứu.

臓器穿孔は腹腔内感染症を引き起こすため、早期診断と治療が極めて重要である。

Thủng nội tạng gây ra nhiễm trùng khoang bụng, do đó chẩn đoán và điều trị sớm là cực kỳ quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...