Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

労作時 (ろうさじ) – nghĩa và ví dụ

Khi đang hoạt động, làm việc, hoặc gắng sức thể chất.

労作時 nghĩa là gì?

労作時 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khi đang hoạt động, làm việc, hoặc gắng sức thể chất..

労作時 đọc thế nào?

Cách đọc là ろうさじ.

Cách dùng 労作時 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (chỉ thời gian, thường dùng như trạng ngữ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ろうさじ

Hán Việt: Lao tác thì

Loại từ: Danh từ (chỉ thời gian, thường dùng như trạng ngữ)

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với 労作時

労作時に胸の痛みや息苦しさを感じますか?

Quý vị có cảm thấy đau ngực hay khó thở khi gắng sức không ạ?

労作時呼吸困難は心臓病の典型的な症状の一つです。

Khó thở khi gắng sức là một trong những triệu chứng điển hình của bệnh tim mạch.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 運動時 (うんどうじ), 活動時 (かつどうじ)

Từ trái nghĩa: 安静時 (あんせいじ)

Liên quan: 呼吸困難 (こきゅうこんなん), 胸痛 (きょうつう), 息切れ (いきぎれ), 運動負荷 (うんどうふか)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...