Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

外科的処置 (げかてきしょち) – nghĩa và ví dụ

Thủ thuật/Biện pháp phẫu thuật, can thiệp ngoại khoa.

外科的処置 nghĩa là gì?

外科的処置 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thủ thuật/Biện pháp phẫu thuật, can thiệp ngoại khoa..

外科的処置 đọc thế nào?

Cách đọc là げかてきしょち.

Cách dùng 外科的処置 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

外科的処置 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: げかてきしょち

Hán Việt: Ngoại Khoa Đích Xứ Trí

Loại từ: Cụm danh từ

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với 外科的処置

重大な内臓損傷の場合、外科的処置が不可欠である。

Trong trường hợp tổn thương nội tạng nghiêm trọng, can thiệp phẫu thuật là không thể thiếu.

救急外来では、開放骨折に対して緊急の外科的処置が施された。

Tại phòng cấp cứu, một thủ thuật phẫu thuật khẩn cấp đã được thực hiện cho trường hợp gãy xương hở.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...