Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

座位保持 (ざいほじ) – nghĩa và ví dụ

Duy trì tư thế ngồi, giữ vững tư thế ngồi (trong xe lăn hoặc trên ghế, nhằm mục đích ổn định và thoải mái).

座位保持 nghĩa là gì?

座位保持 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Duy trì tư thế ngồi, giữ vững tư thế ngồi (trong xe lăn hoặc trên ghế, nhằm mục đích ổn định và thoải mái)..

座位保持 đọc thế nào?

Cách đọc là ざいほじ.

Cách dùng 座位保持 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ざいほじ

Hán Việt: Tọa Vị Bảo Trì

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với 座位保持

車椅子での長時間の外出には、適切な座位保持が不可欠です。

Khi ra ngoài lâu bằng xe lăn, việc duy trì tư thế ngồi phù hợp là điều cần thiết.

この利用者は体幹が弱いため、座位保持用のクッションを使っています。

Người sử dụng này có thân người yếu, nên chúng tôi dùng đệm hỗ trợ duy trì tư thế ngồi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...