Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

情熱 (じょうねつ) – nghĩa và ví dụ

Nhiệt huyết

情熱 nghĩa là gì?

情熱 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nhiệt huyết.

情熱 đọc thế nào?

Cách đọc là じょうねつ.

Cách dùng 情熱 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じょうねつ

Hán Việt: TÌNH NHIỆT

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT N1 General · JLPT補強-TANOS_N1

Ví dụ với 情熱

仕事に情熱を注ぐ。

Đổ nhiệt huyết vào công việc.

情熱があれば困難も乗り越えられる。

Nếu có nhiệt huyết thì khó khăn cũng có thể vượt qua.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...