この山(やま)の海抜(かいばつ)は3000メートルです。
Độ cao so với mặt nước biển của ngọn núi này là 3000 mét.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Độ cao so với mặt nước biển, độ cao trên mực nước biển
海抜 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Độ cao so với mặt nước biển, độ cao trên mực nước biển.
Cách đọc là かいばつ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: かいばつ
Hán Việt: Hải Bạt
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
この山(やま)の海抜(かいばつ)は3000メートルです。
Độ cao so với mặt nước biển của ngọn núi này là 3000 mét.
海抜(かいばつ)1000メートル地点(ちてん)に到達(とうたつ)した。
Đã đến điểm có độ cao 1000 mét so với mặt nước biển.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.