Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

施主 (せしゅ) – nghĩa và ví dụ

Chủ đầu tư, chủ nhà (trong xây dựng); người đặt hàng (đồ vật, dịch vụ)

施主 nghĩa là gì?

施主 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chủ đầu tư, chủ nhà (trong xây dựng); người đặt hàng (đồ vật, dịch vụ).

施主 đọc thế nào?

Cách đọc là せしゅ.

Cách dùng 施主 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せしゅ

Hán Việt: Thi Chủ

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 施主

施主(せしゅ)の要望(ようぼう)に応(こた)えるため、設計(せっけい)を修正(しゅうせい)しました。

Chúng tôi đã sửa đổi thiết kế để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư.

この寺(てら)は、江戸時代(えどじだい)の有力(ゆうりょく)な施主(せしゅ)によって建立(こんりゅう)されました。

Ngôi chùa này được xây dựng bởi một chủ đầu tư quyền lực vào thời Edo.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 発注者(はっちゅうしゃ), 注文主(ちゅうもんぬし), 依頼主(いらいぬし)

Liên quan: 建築主(けんちくぬし), 顧客(こきゃく), クライアント

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...