Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

板挟み (いたばさみ) – nghĩa và ví dụ

Tình trạng bị kẹt giữa hai bên, tiến thoái lưỡng nan, khó xử (như bị kẹp giữa hai tấm ván).

板挟み nghĩa là gì?

板挟み trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tình trạng bị kẹt giữa hai bên, tiến thoái lưỡng nan, khó xử (như bị kẹp giữa hai tấm ván)..

板挟み đọc thế nào?

Cách đọc là いたばさみ.

Cách dùng 板挟み trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

板挟み thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いたばさみ

Hán Việt: Bản Hiệp

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 板挟み

彼(かれ)は上司(じょうし)と部下(ぶか)の間(あいだ)で板挟(いたばさ)みになり、苦(くる)しんでいる。

Anh ấy đang khổ sở vì bị kẹt giữa sếp và cấp dưới.

二(ふた)つの意見(いけん)の板挟(いたばさ)みになり、決断(けつだん)を下(くだ)すのが難(むずか)しい。

Bị kẹt giữa hai luồng ý kiến, thật khó để đưa ra quyết định.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...