床スラブの配筋において,主筋はスラブの長辺方向に,配力筋は短辺方向に配筋する。
Trong việc bố trí thép sàn, thép chủ được bố trí theo phương cạnh dài của sàn, thép phân bố được bố trí theo phương cạnh ngắn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
cạnh dài
長辺 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cạnh dài.
Cách đọc là ちょうへん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: ちょうへん
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
床スラブの配筋において,主筋はスラブの長辺方向に,配力筋は短辺方向に配筋する。
Trong việc bố trí thép sàn, thép chủ được bố trí theo phương cạnh dài của sàn, thép phân bố được bố trí theo phương cạnh ngắn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.