Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

救援妨害: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

救援

きゅうえん

Nghĩa: Cứu viện

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

救援物資を送る。

Gửi hàng hóa cứu viện.

Ví dụ 2

被災地に救援チームが派遣された。

Đội cứu援 đã được cử đến vùng bị thiên tai.

Xem trang chi tiết 救援 →

B

妨害

ぼうがい

Nghĩa: sự cản trở, phá rối; làm cho công việc hoặc quá trình không thể diễn ra thuận lợi

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

違法駐車が救急車の通行を妨害している。

Xe đỗ trái phép đang cản trở xe cứu thương lưu thông.

Ví dụ 2

相手チームの練習を妨害する行為は禁止されている。

Hành vi phá rối việc luyện tập của đội đối phương bị nghiêm cấm.

Xem trang chi tiết 妨害 →

救援妨害 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...