Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

提供拒否: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

提供

ていきょう

Nghĩa: Cung cấp, tài trợ

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

情報を提供する。

Cung cấp thông tin.

Ví dụ 2

警察は事件に関する情報提供を呼びかけています。

Cảnh sát đang kêu gọi cung cấp thông tin liên quan đến vụ án.

Xem trang chi tiết 提供 →

B

拒否

きょひ

Nghĩa: sự từ chối, bác bỏ hoặc không chấp nhận một yêu cầu, đề nghị hay nghĩa vụ

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

会社は条件が不利だとして契約の更新を拒否した。

Công ty từ chối gia hạn hợp đồng vì điều kiện bất lợi.

Ví dụ 2

本人は事情聴取への協力を拒否した。

Đương sự từ chối hợp tác với việc lấy lời khai.

Xem trang chi tiết 拒否 →

提供拒否 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...