Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

卓越 và 平凡: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

卓越

たくえつ

Nghĩa: Vượt trội / Xuất sắc

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

卓越(たくえつ)した才能(さいのう)。

Tài năng vượt trội.

Ví dụ 2

彼(かれ)の卓越(たくえつ)したリーダーシップはチームを成功(せいこう)に導(みちび)いた。

Khả năng lãnh đạo xuất sắc của anh ấy đã dẫn dắt đội đến thành công.

Xem trang chi tiết 卓越 →

B

平凡

へいぼん

Nghĩa: bình thường, phổ biến và không có gì nổi bật

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

彼は平凡な生活の中に小さな幸せを見つけている。

Anh ấy tìm thấy những niềm vui nhỏ trong cuộc sống bình thường.

Ví dụ 2

平凡に見える毎日にも大切な幸せがある。

Ngay trong những ngày tưởng như bình thường cũng có những hạnh phúc quý giá.

Xem trang chi tiết 平凡 →

卓越 và 平凡 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút