Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

知能 và 無知: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

知能

ちのう

Nghĩa: Trí tuệ

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

人工(じんこう)知能(ちのう)。

Trí tuệ nhân tạo.

Ví dụ 2

彼女は高い知能を持っている。

Cô ấy có trí tuệ cao.

Xem trang chi tiết 知能 →

B

無知

むち

Nghĩa: không có kiến thức hoặc hiểu biết về một vấn đề nào đó

Loại: Danh từ / Tính từ na

Ví dụ 1

法律に無知だったでは済まされない。

Không thể biện minh chỉ bằng việc không hiểu biết pháp luật.

Ví dụ 2

自分の無知を認めて学び直すことが大切だ。

Điều quan trọng là thừa nhận sự thiếu hiểu biết của mình và học lại.

Xem trang chi tiết 無知 →

知能 và 無知 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút