疲労
ひろう
Nghĩa: Mệt mỏi
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
披露(ひろう)困憊(こんぱい)。
Mệt mỏi rã rời.
Ví dụ 2
長時間の労働で疲労がたまった。
Sự mệt mỏi tích tụ do làm việc trong thời gian dài.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ひろう
Nghĩa: Mệt mỏi
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
披露(ひろう)困憊(こんぱい)。
Mệt mỏi rã rời.
Ví dụ 2
長時間の労働で疲労がたまった。
Sự mệt mỏi tích tụ do làm việc trong thời gian dài.
ほよう
Nghĩa: Nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng, phục hồi sức khỏe (thường là ở nơi có không khí trong lành, môi trường tốt).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
公園での外気浴は、利用者の心身の保養になります。
Việc tắm nắng ngoài trời tại công viên giúp phục hồi sức khỏe cả về thể chất lẫn tinh thần cho người sử dụng.
Ví dụ 2
長期的な介護計画には、定期的な保養活動を取り入れることが推奨されています。
Trong kế hoạch chăm sóc dài hạn, việc đưa vào các hoạt động nghỉ dưỡng định kỳ được khuyến khích.
Từ này mang sắc thái nghỉ ngơi, phục hồi sức khỏe trong môi trường tốt, khác với 'chăm sóc y tế' đơn thuần. Rất phù hợp với ngữ cảnh dạo công viên như một hoạt động trị liệu không dùng thuốc. Có thể dùng kèm với する để thành động từ (保養する).
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.