Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

期待 và 落胆: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

期待

きたい

Nghĩa: Kỳ vọng

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

大きな(おおきな)期待(きたい)を寄せる(よせる)。

Gửi gắm kỳ vọng lớn lao.

Ví dụ 2

彼(かれ)の活躍(かつやく)に期待(きたい)している。

Tôi đang kỳ vọng vào sự thể hiện của anh ấy.

Xem trang chi tiết 期待 →

B

落胆

らくたん

Nghĩa: Thất vọng, chán nản, nản lòng (disappointment, dejection, discouragement).

Loại: Danh từ, Động từ suru

Ví dụ 1

彼の裏切りを知り、彼女はひどく落胆した。

Biết được sự phản bội của anh ta, cô ấy đã vô cùng thất vọng.

Ví dụ 2

恋愛がうまくいかず、落胆している友達を励ました。

Tôi đã động viên người bạn đang chán nản vì chuyện tình cảm không suôn sẻ.

Xem trang chi tiết 落胆 →

期待 và 落胆 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút