甘受
かんじゅ
Nghĩa: Cam chịu
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
運命(うんめい)を甘受(かんじゅ)する。
Cam chịu số phận.
Ví dụ 2
不満(ふまん)を抱(いだ)きながらも、彼(かれ)は上司(じょうし)の決定(けってい)を甘受(かんじゅ)した。
Dù trong lòng không hài lòng, anh ấy vẫn cam chịu quyết định của cấp trên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
かんじゅ
Nghĩa: Cam chịu
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
運命(うんめい)を甘受(かんじゅ)する。
Cam chịu số phận.
Ví dụ 2
不満(ふまん)を抱(いだ)きながらも、彼(かれ)は上司(じょうし)の決定(けってい)を甘受(かんじゅ)した。
Dù trong lòng không hài lòng, anh ấy vẫn cam chịu quyết định của cấp trên.
きょひ
Nghĩa: sự từ chối, bác bỏ hoặc không chấp nhận một yêu cầu, đề nghị hay nghĩa vụ
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
会社は条件が不利だとして契約の更新を拒否した。
Công ty từ chối gia hạn hợp đồng vì điều kiện bất lợi.
Ví dụ 2
本人は事情聴取への協力を拒否した。
Đương sự từ chối hợp tác với việc lấy lời khai.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.