栽培
さいばい
Nghĩa: Canh tác
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
野菜(やさい)を栽培(さいばい)する。
Canh tác rau củ.
Ví dụ 2
この地域では、気候変動の影響で、従来の作物の栽培が困難になりつつある。
Ở khu vực này, do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, việc canh tác các loại cây trồng truyền thống đang dần trở nên khó khăn.