逆上
さかのぼる
Nghĩa: Ngược dòng
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
川(かわ)を逆上る(さかのぼる)。
Ngược dòng sông.
Ví dụ 2
歴史(れきし)を逆上って(さかのぼって)調べる(しらべる)。
Điều tra ngược dòng lịch sử.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
さかのぼる
Nghĩa: Ngược dòng
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
川(かわ)を逆上る(さかのぼる)。
Ngược dòng sông.
Ví dụ 2
歴史(れきし)を逆上って(さかのぼって)調べる(しらべる)。
Điều tra ngược dòng lịch sử.
くだる
Nghĩa: đi xuống; hạ xuống; được ban/ra quyết định
Loại: Động từ
Ví dụ 1
山道をゆっくり下った。
Tôi từ từ đi xuống đường núi.
Ví dụ 2
裁判所から判決が下った。
Phán quyết đã được tòa án đưa ra.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.