Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

竣工着工: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

竣工

しゅんこう

Nghĩa: Hoàn thành công trình xây dựng, khánh thành công trình

Loại: Danh từ, Động từ nhóm 3 (竣工する)

Ví dụ 1

当プロジェクトは来月末に竣工予定です。

Dự án này dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối tháng tới.

Ví dụ 2

竣工後、すぐに引き渡しが可能となります。

Sau khi hoàn thành công trình, có thể bàn giao ngay lập tức.

Xem trang chi tiết 竣工 →

B

着工

ちゃっこう

Nghĩa: bắt đầu thi công một công trình

Loại: Danh từ / Động từ suru

Ví dụ 1

新しい駅舎は来月着工する予定だ。

Nhà ga mới dự kiến khởi công vào tháng tới.

Ví dụ 2

計画の承認から着工まで一年かかった。

Mất một năm từ khi phê duyệt kế hoạch đến lúc khởi công.

Xem trang chi tiết 着工 →

竣工着工 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...