念入り
ねんいり
Nghĩa: Kỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo (đến mức đã chuẩn bị sẵn sàng)
Loại: Tính từ đuôi Na / Phó từ (〜に)
Ví dụ 1
賓客をお迎えする前に、ロビーの清掃を念入りに行いました。
Trước khi đón khách quý, chúng tôi đã dọn dẹp sảnh một cách kỹ lưỡng.
Ví dụ 2
VIPルームの準備は、念入りな打ち合わせを経て完璧に整えられました。
Việc chuẩn bị phòng VIP đã được hoàn thiện một cách chu đáo sau cuộc họp kỹ lưỡng.