Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

機能要件ノンファンクション要件: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

機能要件

きのうようけん

Nghĩa: Yêu cầu chức năng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

新規システムの機能要件は、ユーザーが直接操作する部分を中心に洗い出します。

Yêu cầu chức năng của hệ thống mới sẽ được liệt kê chủ yếu xoay quanh các phần mà người dùng thao tác trực tiếp.

Ví dụ 2

このドキュメントには、すべての機能要件が網羅されていることを確認してください。

Hãy xác nhận rằng tài liệu này đã bao gồm tất cả các yêu cầu chức năng.

Xem trang chi tiết 機能要件 →

B

ノンファンクション要件

ノンファンクションようけん

Nghĩa: Yêu cầu phi chức năng (liên quan đến hiệu năng, bảo mật, khả năng mở rộng, v.v.)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

システム設計書では、機能要件だけでなく、ノンファンクション要件も詳細に記述する必要があります。

Trong tài liệu thiết kế hệ thống, không chỉ yêu cầu chức năng mà cả yêu cầu phi chức năng cũng cần được mô tả chi tiết.

Ví dụ 2

ノンファンクション要件はシステムの品質を保証するために非常に重要です。

Yêu cầu phi chức năng rất quan trọng để đảm bảo chất lượng hệ thống.

Xem trang chi tiết ノンファンクション要件 →

機能要件ノンファンクション要件 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...