詳細設計
しょうさいせっけい
Nghĩa: Thiết kế chi tiết
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
詳細設計では、データベースのスキーマや画面レイアウトを具体化します。
Trong thiết kế chi tiết, chúng tôi cụ thể hóa lược đồ cơ sở dữ liệu và bố cục màn hình.
Ví dụ 2
詳細設計書は、プログラマーが実装する際の基盤となります。
Tài liệu thiết kế chi tiết trở thành nền tảng khi lập trình viên thực hiện cài đặt.