総括
そうかつ
Nghĩa: Tổng kết, tổng hợp, tóm tắt
Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ 1
プロジェクト総括報告書は、今後のプロジェクト引き継ぎの参考になります。
Báo cáo tổng kết dự án sẽ là tài liệu tham khảo cho việc bàn giao các dự án sau này.
Ví dụ 2
会議の最後に、これまでの議論を総括して、次のアクションを決定しました。
Cuối cuộc họp, chúng tôi đã tổng kết các thảo luận và quyết định hành động tiếp theo.