Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

主訴随伴症状: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

主訴

しゅそ

Nghĩa: Lý do chính đến khám, triệu chứng chính

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

本日はどのような主訴でお越しになりましたか?

Hôm nay quý vị đến khám với triệu chứng chính nào ạ?

Ví dụ 2

主訴は発熱と倦怠感で、昨日から続いています。

Triệu chứng chính là sốt và mệt mỏi, kéo dài từ hôm qua.

Xem trang chi tiết 主訴 →

B

随伴症状

ずいはんしょうじょう

Nghĩa: Triệu chứng đi kèm, triệu chứng kèm theo (ngoài triệu chứng chính)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

他に、吐き気や発熱などの随伴症状はありますか?

Ngoài ra, anh/chị còn có triệu chứng đi kèm nào như buồn nôn hay sốt không?

Ví dụ 2

頭痛に随伴するめまいや吐き気がある場合、より詳しい検査が必要です。

Nếu có chóng mặt hoặc buồn nôn đi kèm với đau đầu, cần phải kiểm tra kỹ hơn.

Xem trang chi tiết 随伴症状 →

主訴随伴症状 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...