避ける
よける
Nghĩa: Né tránh (vật lý)
Loại: Động từ
Ví dụ 1
飛(と)んできたボールを素早(すばや)く避(よ)けた。
Nhanh nhẹn né tránh quả bóng đang bay tới.
Ví dụ 2
水(みず)たまりを避(よ)けて歩(ある)く。
Tránh vũng nước để đi bộ.
💡 Tránh đường hoặc nghiêng người để không va chạm vào vật cản (Khác với さける là tránh né trừu tượng).