陽気
ようき
Nghĩa: vui vẻ, hoạt bát; tạo bầu không khí tươi sáng
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
彼は陽気な性格で、いつも周りを明るくする。
Anh ấy có tính cách vui vẻ và luôn làm không khí xung quanh tươi sáng.
Ví dụ 2
陽気な音楽に合わせてみんなが踊り始めた。
Mọi người bắt đầu nhảy theo điệu nhạc vui nhộn.