今に
いまに
chẳng mấy chốc, rồi sẽ
Hán Việt: KIM
今に彼も分かるだろう。
Rồi chẳng mấy chốc anh ấy cũng sẽ hiểu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 今 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 今に (いまに) – chẳng mấy chốc, rồi sẽ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
今に → いまに
今日 → こんにち
今度 → こんど
今後 → こんご
今般 → こんぱん
今見 → こんけん
16 mục hiển thị
いまに
chẳng mấy chốc, rồi sẽ
Hán Việt: KIM
今に彼も分かるだろう。
Rồi chẳng mấy chốc anh ấy cũng sẽ hiểu.
こんにち
ngày nay, hiện nay
今日の日本の社会を考える
Suy nghĩ về xã hội Nhật Bản ngày nay
こんど
lần này; lần tới
今度、もう一度状況を確認した。
Lần này, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
こんご
từ nay về sau
今後、もう一度状況を確認した。
Từ nay về sau, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
こんぱん
Lần này / Nay
Hán Việt: Kim Bát
今般(こんぱん)の事情(じじょう)により。
Do tình hình lần này (nay).
こんけん
đang xem
Hán Việt: kim kiến
大きい靴。 今見ているのより小さい靴。
Giày lớn. Giày nhỏ hơn cái đang xem.
いまさら
đến giờ mới…; giờ có làm cũng đã muộn hoặc khó thay đổi
今更謝っても、彼の気持ちは簡単には戻らないだろう。
Giờ mới xin lỗi thì có lẽ tình cảm của anh ấy cũng khó mà trở lại như trước.
こんご
từ nay về sau; trong thời gian tới
今後の予定について、明日の会議で話し合う。
Ngày mai chúng tôi sẽ bàn về kế hoạch sắp tới.
いまや
giờ đây; nay đã, nhấn mạnh sự thay đổi so với trước
スマートフォンは今や生活に欠かせない道具になった。
Điện thoại thông minh giờ đây đã trở thành vật không thể thiếu trong cuộc sống.
こん〜
này; hiện tại, dùng trước danh từ thời gian để chỉ giai đoạn đang diễn ra
今学期は授業が少し多い。
Học kỳ này tôi có hơi nhiều môn.
いまに
rồi sẽ; chẳng bao lâu nữa sẽ xảy ra
そんな無理を続けていたら、今に体を壊すよ。
Cứ cố quá như thế rồi sớm muộn gì cũng đổ bệnh đấy.
いまにも
bất cứ lúc nào cũng có vẻ sắp
Hán Việt: KIM
空は今にも雨が降り出しそうだ。
Trời có vẻ sắp mưa bất cứ lúc nào.
いまさら
đến bây giờ mới, giờ thì đã muộn
Hán Việt: KIM
今さら後悔しても遅い。
Đến giờ mới hối hận thì muộn rồi.
ただいま
hiện nay, bây giờ; vừa mới về
Hán Việt: KIM
担当者はただ今席を外しております。
Người phụ trách hiện đang rời chỗ.
こんせいき
thế kỷ này
今世紀に入って、技術は大きく進歩した。
Từ khi bước sang thế kỷ này, công nghệ đã tiến bộ rất nhiều.
いまにも
ngay lúc này có vẻ sắp; chỉ chực xảy ra
空が暗くなり、今にも雨が降り出しそうだ。
Trời tối sầm lại, trông như mưa sắp đổ xuống bất cứ lúc nào.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.