賃
Hán Việt: thù
Từ đại diện: 賃
Cách đọc từ: ちん
Nghĩa từ: lương, tiền công
会社(かいしゃ)に賃上(ちんあげ)を要求(ようきゅう)した。
Tôi đã yêu cầu công ty tăng lương.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 1/33
Hán Việt: thù
Từ đại diện: 賃
Cách đọc từ: ちん
Nghĩa từ: lương, tiền công
会社(かいしゃ)に賃上(ちんあげ)を要求(ようきゅう)した。
Tôi đã yêu cầu công ty tăng lương.
Hán Việt: cho mượn
Từ đại diện: 貸
Cách đọc từ: かす
Nghĩa từ: cho mượn, vay
彼は友達に車を貸した(かれはともだちにくるまをかした)
Anh ấy đã cho bạn của mình mượn xe
Từ đại diện: 家賃
Cách đọc từ: やちん
Nghĩa từ: tiền thuê nhà
この部屋は家賃が少し高い。
Căn phòng này tiền thuê hơi cao.
Từ đại diện: 管理
Cách đọc từ: かんり
Nghĩa từ: Quản lý
健康(けんこう)を管理(かんり)するのも仕事(しごと)のうちだ。
Quản lý sức khỏe cũng là một phần công việc.
Từ đại diện: 物理
Cách đọc từ: ぶつり
Nghĩa từ: Vật lý
物理(ぶつり)の法則(ほうそく)を学ぶ(まなぶ)。
Học quy luật vật lý.
Hán Việt: phí
Từ đại diện: 費
Cách đọc từ: ひ
Nghĩa từ: chi phí
費用(ひよう)を節約(せつやく)する
Tiết kiệm chi phí
Hán Việt: Mô
Từ đại diện: 無
Cách đọc từ: む
Nghĩa từ: Vô / Không có
無(む)責任(せきにん)な行動(こうどう)。
Hành động vô trách nhiệm.
Hán Việt: liệu
Từ đại diện: 料
Cách đọc từ: りょう
Nghĩa từ: vật liệu, nguyên liệu, chi phí
建設(けんせつ)に必要(ひつよう)な料(りょう)を用意(ようい)する
Chuẩn bị vật liệu cần thiết cho xây dựng
Từ đại diện: 徒歩
Cách đọc từ: とほ
Nghĩa từ: Đi bộ
駅から徒歩5分。
Đi bộ 5 phút từ nhà ga.
Từ đại diện: 徒歩
Cách đọc từ: とほ
Nghĩa từ: Đi bộ
駅から徒歩5分。
Đi bộ 5 phút từ nhà ga.
Từ đại diện: 分
Cách đọc từ: ぶん
Nghĩa từ: phần, lượng
この資料では、分について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phần, lượng.
Hán Việt: Giai
Từ đại diện: 階
Cách đọc từ: かい
Nghĩa từ: Tầng
3階(がい)へ行く。
Đi lên tầng 3.
Hán Việt: xây
Từ đại diện: 建
Nghĩa từ: xây dựng, kiến thiết
建物(たてもの)を建てる
xây dựng tòa nhà
Từ đại diện: 南極
Cách đọc từ: なんきょく
Nghĩa từ: Nam Cực
南極(なんきょく)大陸(たいりく)を探検(たんけん)する。
Thám hiểm lục địa Nam Cực.
Từ đại diện: 方向
Cách đọc từ: ほうこう
Nghĩa từ: phương hướng
この資料では、方向について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phương hướng.
Từ đại diện: 建築
Cách đọc từ: けんちく
Nghĩa từ: xây dựng, kiến trúc
この資料では、建築について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xây dựng, kiến trúc.
Từ đại diện: 年間
Cách đọc từ: ねんかん
Nghĩa từ: trong một năm, hàng năm
年間の予定を立てる
Lên kế hoạch cho một năm
Hán Việt: tự
Từ đại diện: 自
Cách đọc từ: じ
Nghĩa từ: tự, mình
私は自信(じしん)があります
Tôi tự tin
Từ đại diện: 転ぶ
Cách đọc từ: ころぶ
Nghĩa từ: Vấp ngã
雨の日に道で転んだ。
Tôi bị ngã trên đường vào ngày mưa.
Từ đại diện: 発車
Cách đọc từ: はっしゃ
Nghĩa từ: xe khởi hành
電車は予定通り発車した。
Tàu đã khởi hành đúng lịch.
Từ đại diện: 物置
Cách đọc từ: ものおき
Nghĩa từ: nơi để đồ, kho chứa đồ
使わないものを物置にしまう。
Đồ không dùng đến sẽ được để trong kho chứa.
Từ đại diện: 場
Cách đọc từ: ば
Nghĩa từ: nơi, trường hợp
この資料では、場について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nơi, trường hợp.
Từ đại diện: 敷金
Cách đọc từ: しききん
Nghĩa từ: tiền đặt cọc thuê nhà
この部屋は敷金が二か月分かかります。
Căn phòng này cần tiền đặt cọc bằng hai tháng tiền thuê.
Hán Việt: Kim
Từ đại diện: 金
Cách đọc từ: きん
Nghĩa từ: Vàng
金(きん)の指輪(ゆびわ)を買う(かう)。
Mua nhẫn vàng.
Hán Việt: LỄ
Từ đại diện: 礼
Cách đọc từ: れい
Nghĩa từ: Lễ nghi, cảm ơn
お礼を言う。
Nói lời cảm ơn.
Từ đại diện: 広く
Cách đọc từ: ひろく
Nghĩa từ: rộng rãi, rộng lớn
部屋は広くて明るいです
Phòng rộng rãi và sáng sủa
Từ đại diện: 眺め
Cách đọc từ: ながめ
Nghĩa từ: Cảnh quan, tầm nhìn, khung cảnh (thường là đẹp, từ một vị trí cao hoặc đặc biệt).
この展望台からの眺めは最高ですよ。
Tầm nhìn từ đài quan sát này thật tuyệt vời đấy.
Từ đại diện: 月日
Cách đọc từ: つきひ
Nghĩa từ: ngày tháng, thời gian
月日が流れる
Thời gian trôi qua
Hán Việt: đương
Từ đại diện: 当
Cách đọc từ: とう
Nghĩa từ: đúng lúc, đúng thời điểm
当日(とうにち)は雨(あめ)でした
Ngày hôm đó trời mưa
Hán Việt: NHÂN
Từ đại diện: 人
Cách đọc từ: ひと
Nghĩa từ: Người
あの人は誰ですか。
Người kia là ai vậy?
Hán Việt: thông
Từ đại diện: 通
Cách đọc từ: つう
Nghĩa từ: đường đi, thông suốt
電車が通る(でんしゃがつうる)
Tàu điện đi qua
Từ đại diện: 多少
Cách đọc từ: たしょう
Nghĩa từ: ít nhiều, một chút / Một chút, hơi hơi
多少の失敗は仕方がない。
Một chút thất bại thì cũng đành chịu.
Từ đại diện: 一応
Cách đọc từ: いちおう
Nghĩa từ: tạm thời, trước mắt, đại khái
資料は一応そろえておきました。
Tôi đã tạm thời chuẩn bị đủ tài liệu.
Từ đại diện: 一軒家
Cách đọc từ: いっけんや
Nghĩa từ: nhà riêng, nhà độc lập
いつか一軒家に住みたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn sống trong nhà riêng.
Từ đại diện: 雨戸
Cách đọc từ: あまど
Nghĩa từ: Cửa che mưa
雨戸(あまど)を閉める(しめる)。
Đóng cửa che mưa.
Từ đại diện: 物事
Cách đọc từ: ものごと
Nghĩa từ: Mọi sự
物事(ものごと)を楽観(らっかん)する。
Lạc quan về mọi sự.
Từ đại diện: 干物
Cách đọc từ: ひもの
Nghĩa từ: Đồ khô / Cá khô
魚(さかな)の干物(ひもの)を焼く(やく)。
Nướng cá khô.
Từ đại diện: 社風
Cách đọc từ: しゃふう
Nghĩa từ: Văn hóa công ty, bầu không khí của công ty
貴社の社風に惹かれ、応募いたしました。
Tôi đã ứng tuyển vì bị thu hút bởi văn hóa công ty của quý vị.
Từ đại diện: 呂律
Cách đọc từ: ろれつ
Nghĩa từ: Khả năng phát âm rõ ràng, tròn vành rõ chữ; líu lưỡi, nói lắp (khi đi kèm phủ định)
この薬の副作用で、一時的に呂律が回りにくくなることがあります。
Do tác dụng phụ của thuốc này, đôi khi có thể tạm thời khó nói tròn vành rõ chữ.
Từ đại diện: 洗脳
Cách đọc từ: せんのう
Nghĩa từ: Tẩy não
怪しい(あやしい)宗教(しゅうきょう)に洗脳(せんのう)される。
Bị tẩy não bởi tôn giáo kỳ lạ.
Từ đại diện: 面
Cách đọc từ: めん
Nghĩa từ: mặt, phương diện
この資料では、面について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mặt, phương diện.
Từ đại diện: 名所
Cách đọc từ: めいしょ
Nghĩa từ: Danh lam thắng cảnh, nơi nổi tiếng
観光名所を巡る。
Dạo quanh các danh lam thắng cảnh.
Từ đại diện: 暮れ
Cách đọc từ: くれ
Nghĩa từ: Cuối năm / Chiều tối
年(とし)の暮れ(くれ)に帰省(きせい)する。
Về quê vào dịp cuối năm.
Từ đại diện: 移住
Cách đọc từ: いじゅう
Nghĩa từ: Di cư, định cư, chuyển chỗ ở (đến một quốc gia hoặc khu vực khác)
彼は新しい生活を始めるために、ハワイへ移住することを決めた。
Anh ấy đã quyết định di cư đến Hawaii để bắt đầu một cuộc sống mới.
Từ đại diện: 近々
Cách đọc từ: ちかぢか
Nghĩa từ: trong thời gian gần, vài ngày tới
近々新しい店が開くそうだ。
Nghe nói vài ngày tới cửa hàng mới sẽ mở.
Hán Việt: phó
Từ đại diện: 付
Cách đọc từ: つ
Nghĩa từ: gán, đính kèm, thêm vào
このカメラには保証書(ほしょうしょ)が付(つ)いています。
Chiếc máy ảnh này có giấy bảo hành đính kèm.
Hán Việt: hợp
Từ đại diện: 合
Cách đọc từ: ごう
Nghĩa từ: gộp, hợp
会社は合(ごう)併(へい)した
Công ty đã sáp nhập
Từ đại diện: 彼がおこる
Cách đọc từ: かれがおこる
Nghĩa từ: Anh ấy giận dữ
彼はいつも怒っている(かれはいつもおこっている)
Anh ấy luôn giận dữ
Từ đại diện: 友好
Cách đọc từ: ゆうこう
Nghĩa từ: Tình hữu nghị, sự thân thiện, mối quan hệ hữu hảo
日本とベトナムは長年、友好関係を築いてきました。
Nhật Bản và Việt Nam đã xây dựng mối quan hệ hữu nghị trong nhiều năm.
Hán Việt: đạt
Từ đại diện: 達
Nghĩa từ: đạt đến, tới
ロビーで友達を待ちます。
Tôi sẽ đợi bạn ở sảnh.
Các số dưới đây được tính trực tiếp trên những mục đang hiển thị ở trang đầu, giúp bạn biết phần dữ liệu nào có thể dùng ngay khi học thay vì chỉ dựa vào mô tả chung.
Nguồn/bài xuất hiện nhiều trong trang đầu: phong_tra_tu (13 mục) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced (13 mục) · Soumatome N2|Soumatome N2 Vocab - public indexed chunk verified|tag:sour… (11 mục) · Mimikara N2|tag:source_mimikara_n2 (10 mục).
Mỗi chữ ở đây được rút từ các mục từ vựng thực tế của JLPT180 và gắn với một từ đại diện. Hãy nhớ chữ trong từ, đọc lại ví dụ rồi gặp lại chữ đó trong câu và đề luyện.
Kho hiện nhận dạng được 1.634 chữ Kanji xuất hiện trong dữ liệu từ vựng N2. Mỗi trang hiển thị tối đa 50 chữ cùng từ đại diện.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.