引
Hán Việt: dẫn
Từ đại diện: 引
Cách đọc từ: ひ
Nghĩa từ: kéo, dẫn, hút
風邪(ふうし)を引(ひ)いて、食欲(しょくよく)がありません。
Bị cảm, không có cảm giác thèm ăn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 2/33
Hán Việt: dẫn
Từ đại diện: 引
Cách đọc từ: ひ
Nghĩa từ: kéo, dẫn, hút
風邪(ふうし)を引(ひ)いて、食欲(しょくよく)がありません。
Bị cảm, không có cảm giác thèm ăn.
Từ đại diện: 越す
Cách đọc từ: こす
Nghĩa từ: Vượt qua / Ghé thăm
峠(とうげ)を越す(こす)。
Vượt qua đỉnh đèo.
Hán Việt: Hạ
Từ đại diện: 荷
Cách đọc từ: に
Nghĩa từ: Hành lý / Gánh nặng
荷(に)が重い(おもい)。
Gánh nặng quá lớn (trách nhiệm nặng nề).
Từ đại diện: 製造
Cách đọc từ: せいぞう
Nghĩa từ: chế tạo, sản xuất
この資料では、製造について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế tạo, sản xuất.
Hán Việt: Hồi
Từ đại diện: 回
Cách đọc từ: かい
Nghĩa từ: Lần
一(いっ)回(かい)だけ試す(ためす)。
Thử chỉ một lần.
Từ đại diện: 閲覧
Cách đọc từ: えつらん
Nghĩa từ: Xem, đọc, duyệt (tài liệu, thông tin, trang web)
このウェブサイトは無料で閲覧できます。
Trang web này có thể xem miễn phí.
Hán Việt: Bản
Từ đại diện: 板
Cách đọc từ: いた
Nghĩa từ: Tấm ván
板(いた)に釘(くぎ)を打つ(うつ)。
Đóng đinh vào tấm ván.
Từ đại diện: 周辺
Cách đọc từ: しゅうへん
Nghĩa từ: Vùng lân cận, khu vực xung quanh
この駅の周辺には多くのホテルがあります。
Có nhiều khách sạn ở khu vực xung quanh nhà ga này.
Từ đại diện: 真似
Cách đọc từ: まね
Nghĩa từ: Bắt chước
人の真似をする。
Bắt chước người khác.
Từ đại diện: 手前
Cách đọc từ: てまえ
Nghĩa từ: phía trước, ngay trước
駅の一つ手前で降りた。
Tôi xuống ở một ga trước ga cần đến.
Từ đại diện: 後輩
Cách đọc từ: こうはい
Nghĩa từ: hậu bối
職場で「後輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “後輩” ở nơi làm việc.
Từ đại diện: 日中
Cách đọc từ: にっちゅう
Nghĩa từ: Ban ngày
日中は暖かい。
Ban ngày thì ấm áp.
Hán Việt: tà, xiên
Từ đại diện: 斜
Cách đọc từ: ななめ
Nghĩa từ: chếch, xiên
斜(ななめ)に立つ
đứng chếch
Hán Việt: đoạn
Từ đại diện: 段
Cách đọc từ: ない
Nghĩa từ: không đoạn, không phần
この本は何段(だん)ない
Cuốn sách này không có phần nào
Từ đại diện: 段ボール箱
Cách đọc từ: だんボールばこ
Nghĩa từ: thùng các-tông
今日は段ボール箱を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “段ボール箱”.
Từ đại diện: ポリ袋
Cách đọc từ: ポリぶくろ
Nghĩa từ: túi nhựa
今日はポリ袋を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ポリ袋”.
Từ đại diện: 売り買い
Cách đọc từ: うりかい
Nghĩa từ: mua bán
ネットで中古品の売り買いをする。
Tôi mua bán đồ cũ trên mạng.
Từ đại diện: 交換
Cách đọc từ: こうかん
Nghĩa từ: Trao đổi (vật sang vật)
名刺を交換する。
Trao đổi danh thiếp.
Từ đại diện: 変電
Cách đọc từ: へんでん
Nghĩa từ: Biến điện / Trạm biến áp
変電(へんでん)所(じょ)の点検(てんけん)。
Bảo trì trạm biến áp.
Từ đại diện: 製造
Cách đọc từ: せいぞう
Nghĩa từ: chế tạo, sản xuất
この資料では、製造について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế tạo, sản xuất.
Hán Việt: Phẩm
Từ đại diện: 品
Cách đọc từ: ひん
Nghĩa từ: Phẩm cách / Hàng hóa
品(ひん)のある話し方(はなしかた)。
Cách nói chuyện có phẩm cách (lịch sự).
Từ đại diện: 省く
Cách đọc từ: はぶく
Nghĩa từ: Lược bỏ / Tiết kiệm
無駄(むだ)な説明(せつめい)を省く(はぶく)。
Lược bỏ những giải thích dư thừa.
Hán Việt: khí
Từ đại diện: 気
Cách đọc từ: き
Nghĩa từ: không khí, cảm xúc, tinh thần
彼は気を配ってくれた
Anh ấy đã quan tâm đến tôi
Hán Việt: thế hệ
Từ đại diện: 代
Cách đọc từ: だい
Nghĩa từ: thế hệ, thời kỳ
この代(だい)の若者は
Thế hệ trẻ này
Hán Việt: Tiết
Từ đại diện: 節
Cách đọc từ: ふし
Nghĩa từ: Khớp / Gióng / Mấu chốt
竹(たけ)の節(ふし)。
Gióng tre (đốt tre).
Từ đại diện: 節約
Cách đọc từ: せつやく
Nghĩa từ: Tiết kiệm
電気(でんき)代(だい)を節約(せつやく)する。
Tiết kiệm tiền điện.
Hán Việt: xuất
Từ đại diện: 出
Cách đọc từ: しゅつ
Nghĩa từ: tham gia, có mặt
会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する
Tham gia cuộc họp
Từ đại diện: 不利
Cách đọc từ: ふり
Nghĩa từ: Bất lợi
不利な立場。
Lập trường bất lợi.
Hán Việt: dụng
Từ đại diện: 用
Cách đọc từ: よう
Nghĩa từ: sử dụng, dùng
この道具は用(よう)途上です
Công cụ này rất hữu dụng
Từ đại diện: 処理
Cách đọc từ: しょり
Nghĩa từ: Xử lý, giải quyết, đối phó. Quá trình giải quyết một vấn đề, nhiệm vụ hoặc dữ liệu
異物混入のクレームに対して、迅速な処理が求められます。
Đối với khiếu nại về việc lẫn vật lạ, việc xử lý nhanh chóng là điều cần thiết.
Hán Việt: biệt
Từ đại diện: 別
Cách đọc từ: べつ
Nghĩa từ: khác, riêng biệt
別の部屋(べつのへや)に移動(いどう)します
Tôi sẽ chuyển sang phòng khác
Từ đại diện: 燃料
Cách đọc từ: ねんりょう
Nghĩa từ: Nhiên liệu
車の(くるまの)燃料(ねんりょう)が切れる(きれる)。
Hết nhiên liệu xe.
Từ đại diện: 許可
Cách đọc từ: きょか
Nghĩa từ: Cho phép
許可(きょか)証(しょう)。
Giấy phép.
Hán Việt: SINH
Từ đại diện: 生
Cách đọc từ: なま
Nghĩa từ: Tươi sống, chưa chế biến
生の魚を食べる。
Ăn cá sống.
Từ đại diện: 粗末
Cách đọc từ: そまつ
Nghĩa từ: Thô sơ, sơ sài, cẩu thả, lãng phí, không trân trọng
こんな粗末な食事で申し訳ありませんが、どうぞ召し上がってください。
Xin lỗi vì bữa ăn đạm bạc này, mời anh dùng.
Từ đại diện: 大工
Cách đọc từ: だいく
Nghĩa từ: thợ mộc
大工に修理を頼む
Nhờ thợ mộc sửa chữa
Từ đại diện: 物資
Cách đọc từ: ぶっし
Nghĩa từ: vật tư
この資料では、物資について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vật tư.
Từ đại diện: 震源
Cách đọc từ: しんげん
Nghĩa từ: Tâm chấn
震源(しんげん)はどこですか。
Tâm chấn nằm ở đâu vậy?
Hán Việt: Chỉ
Từ đại diện: 指
Cách đọc từ: ゆび
Nghĩa từ: Ngón tay
指(ゆび)を指す(さす)。
Chỉ tay.
Hán Việt: định
Từ đại diện: 定
Nghĩa từ: định, quyết định, sắp xếp
予定(よてい)通り進行(しんこう)する
Tiến hành theo kế hoạch
Từ đại diện: 貼り付け
Cách đọc từ: はりつけ
Nghĩa từ: sự dán
貼り付けの形式を選んで、表だけをコピーした。
Tôi chọn định dạng dán và chỉ sao chép phần bảng.
Từ đại diện: アルミ缶をつぶす
Cách đọc từ: アルミかんをつぶす
Nghĩa từ: làm bẹp lon nhôm
市のルールに従って、アルミ缶をつぶす。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “アルミ缶をつぶす”.
Từ đại diện: 中古
Cách đọc từ: ちゅうこ
Nghĩa từ: đồ cũ, đã qua sử dụng
中古の車を買う
Mua xe cũ
Từ đại diện: 更新
Cách đọc từ: こうしん
Nghĩa từ: Cập nhật, gia hạn (visa, kỷ lục)
ビザを更新する。
Gia hạn visa.
Từ đại diện: 伝聞
Cách đọc từ: でんぶん
Nghĩa từ: Thông tin nghe được, lời đồn, tin đồn, tin truyền miệng (không phải thông tin trực tiếp chứng kiến)
この情報は伝聞に基づいているため、確実とは言えません。
Vì thông tin này dựa trên lời truyền miệng nên không thể nói là chắc chắn được.
Từ đại diện: 再び
Cách đọc từ: ふたたび
Nghĩa từ: lần nữa, một lần nữa
卒業して十年後、彼と再び会うことができた。
Mười năm sau khi tốt nghiệp, tôi đã có thể gặp lại anh ấy.
Hán Việt: lợi
Từ đại diện: 利
Cách đọc từ: り
Nghĩa từ: lợi ích, lợi nhuận
この辞書は便利(べんり)です。
Từ điển này rất tiện lợi.
Từ đại diện: 下水
Cách đọc từ: げすい
Nghĩa từ: Nước thải
下水(げすい)道(どう)の工事(こうじ)。
Công trình đường ống nước thải.
Từ đại diện: 秘密
Cách đọc từ: ひみつ
Nghĩa từ: Bí mật
秘密を漏らす。
Làm lộ bí mật.
Hán Việt: mật
Từ đại diện: 密
Cách đọc từ: ひそか
Nghĩa từ: kín đáo, bí mật
密か(ひそか)な話をしました
Tôi đã nói một cuộc trò chuyện kín đáo
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.