Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 4/33

Từ đại diện: 落下

Cách đọc từ: らっか

Nghĩa từ: Rơi xuống

崖(がけ)から石(いし)が落下(らっか)する。

Đá rơi xuống từ vách đá.

Hán Việt: thư

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しょ

Nghĩa từ: sách, tài liệu

彼は毎日書を読む(かれはまいにちしょをよむ)

Anh ấy đọc sách mỗi ngày

Từ đại diện: 乱暴

Cách đọc từ: らんぼう

Nghĩa từ: Bạo lực / Thô lỗ

乱暴(らんぼう)な言葉(ことば)を使わ(つかわ)ないで。

Đừng dùng những lời lẽ thô lỗ.

Từ đại diện: 頭脳

Cách đọc từ: ずのう

Nghĩa từ: Bộ não / Trí tuệ

優秀(ゆうしゅう)な頭脳(ずのう)を持つ(もつ)。

Sở hữu trí tuệ ưu tú.

Từ đại diện: 顔つき

Cách đọc từ: かおつき

Nghĩa từ: vẻ mặt

彼は心配そうな顔つきで、病室の前に立っていた。

Anh ấy đứng trước phòng bệnh với vẻ mặt lo lắng.

Từ đại diện: 遠足

Cách đọc từ: えんそく

Nghĩa từ: Dã ngoại

小学校(しょうがっこう)の遠足(えんそく)。

Buổi dã ngoại của trường tiểu học.

Từ đại diện: 猫の耳を引っ張る

Cách đọc từ: ねこのみみをひっぱる

Nghĩa từ: kéo tai mèo

この表現「猫の耳を引っ張る」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “猫の耳を引っ張る” thường được dùng trong tình huống đời sống.

Từ đại diện: 口耳

Cách đọc từ: くちじ

Nghĩa từ: tin đồn, lời nói

口耳(くちじ)に聞いた話

Câu chuyện tôi nghe từ tin đồn

Từ đại diện: 主張

Cách đọc từ: しゅちょう

Nghĩa từ: Chủ trương, khẳng định

自分の意見を強く主張する。

Khẳng định mạnh mẽ ý kiến của bản thân.

Từ đại diện: 動作

Cách đọc từ: どうさ

Nghĩa từ: Động tác

動作が素早い。

Động tác nhanh nhẹn.

Từ đại diện: 海岸

Cách đọc từ: かいがん

Nghĩa từ: Bờ biển

海岸(かいがん)を散歩(さんぽ)する。

Đi dạo bờ biển.

Từ đại diện: 足浴

Cách đọc từ: そくよく

Nghĩa từ: Ngâm/rửa chân; tắm chân; bồn rửa chân.

ご利用者の足の状態を確認し、足浴を行います。

Chúng tôi sẽ kiểm tra tình trạng chân của người dùng và thực hiện tắm chân.

Từ đại diện: 通行

Cách đọc từ: つうこう

Nghĩa từ: Đi lại

一方(いっぽう)通行(つうこう)。

Đường một chiều.

Từ đại diện: 日光

Cách đọc từ: にっこう

Nghĩa từ: ánh nắng mặt trời

日光を浴びる

Tắm nắng, phơi nắng

Từ đại diện: 太陽

Cách đọc từ: たいよう

Nghĩa từ: Mặt trời

太陽(たいよう)が昇る(のぼる)。

Mặt trời mọc.

Từ đại diện: 太陽

Cách đọc từ: たいよう

Nghĩa từ: Mặt trời

太陽(たいよう)が昇る(のぼる)。

Mặt trời mọc.

Từ đại diện: 燃焼

Cách đọc từ: ねんしょう

Nghĩa từ: Đốt cháy / Nhiên liệu

脂肪(しぼう)を燃焼(ねんしょう)させる。

Đốt cháy mỡ thừa.

Hán Việt:

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はだ

Nghĩa từ: Da

肌(はだ)の乾燥(かんそう)。

Da bị khô.

Từ đại diện: 黒字

Cách đọc từ: くろじ

Nghĩa từ: thặng dư, có lãi

銀行での手続きについて「黒字」を使って話した。

Tôi dùng “黒字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

Từ đại diện: 暗い

Cách đọc từ: くらい

Nghĩa từ: tối; sậm màu; ảm đạm; không rành

暗い夜道を一人で歩いた。

Tôi đi một mình trên con đường tối ban đêm.

Từ đại diện: 部下

Cách đọc từ: ぶか

Nghĩa từ: cấp dưới

職場で「部下」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “部下” ở nơi làm việc.

Từ đại diện: 家屋

Cách đọc từ: かおく

Nghĩa từ: nhà cửa, căn nhà

台風で多くの家屋が被害を受けた。

Nhiều nhà cửa bị thiệt hại do bão.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほか

Nghĩa từ: ngoài ra, khác

この資料では、外について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ngoài ra, khác.

Hán Việt: Tích

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あと

Nghĩa từ: Dấu vết

足跡(あしあと)が残って(のこって)いる。

Vẫn còn để lại dấu chân.

Từ đại diện: 発汗

Cách đọc từ: はっかん

Nghĩa từ: Sự đổ mồ hôi, tiết mồ hôi. Trong ngữ cảnh điều dưỡng, việc quan sát tình trạng đổ mồ hôi của người được chăm sóc trong và sau khi tắm là quan trọng để đánh giá thân nhiệt và tình trạng sức khỏe.

湯温が高いと発汗量が増え、脱水症状になる可能性があるので注意が必要です。

Nếu nhiệt độ nước quá cao, lượng mồ hôi sẽ tăng lên và có nguy cơ bị mất nước, cần chú ý.

Hán Việt: Ngư

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うお

Nghĩa từ: Cá (từ cổ)

魚(うお)の目(め)(うおのめ)。

Mắt cá (cũng là tên một loại bệnh ngoài da).

Từ đại diện: 逮捕

Cách đọc từ: たいほ

Nghĩa từ: Bắt giữ, sự bắt giữ.

警察は強盗容疑で男を逮捕した。

Cảnh sát đã bắt giữ một người đàn ông với tội danh cướp.

Từ đại diện: 魚を釣る

Cách đọc từ: さかなをつる

Nghĩa từ: câu cá

海へ行った日に「魚を釣る」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚を釣る”.

Từ đại diện: 防護棚

Cách đọc từ: ぼうごしょう

Nghĩa từ: Tấm chắn bảo vệ

仮設足場の防護棚を設置する

Lắp đặt tấm chắn bảo vệ cho sàn tạm

Từ đại diện: 網羅

Cách đọc từ: もうら

Nghĩa từ: Bao trùm, bao gồm tất cả, thu thập đầy đủ.

この辞書は最新の情報を網羅している。

Cuốn từ điển này bao gồm tất cả thông tin mới nhất.

Từ đại diện: 詐欺

Cách đọc từ: さぎ

Nghĩa từ: Lừa đảo, gian lận, lường gạt.

高齢者を狙った特殊詐欺の被害が拡大している。

Thiệt hại do các vụ lừa đảo đặc biệt nhắm vào người cao tuổi đang lan rộng.

Từ đại diện: 欺瞞

Cách đọc từ: ぎまん

Nghĩa từ: Lừa dối

欺瞞(ぎまん)的(てき)な宣伝(せんでん)。

Tuyên truyền mang tính lừa dối.

Từ đại diện: 返済

Cách đọc từ: へんさい

Nghĩa từ: Sự hoàn trả, sự trả nợ, sự thanh toán (khoản vay)

住宅ローンの返済が来月から始まります。

Việc trả khoản vay mua nhà sẽ bắt đầu từ tháng sau.

Hán Việt: Phương

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほう

Nghĩa từ: Phương hướng / Phía

北(きた)の方(ほう)へ行く。

Đi về phía Bắc.

Từ đại diện: 発明

Cách đọc từ: はつめい

Nghĩa từ: phát minh

この発明は生活を大きく変えた。

Phát minh này đã thay đổi lớn đời sống.

Từ đại diện: 連絡船

Cách đọc từ: れんらくせん

Nghĩa từ: Tàu/thuyền liên lạc, phà (thường dùng để kết nối các đảo hoặc bờ sông)

島へ行くには、この港から連絡船をご利用ください。

Để đi đến đảo, xin quý khách sử dụng phà từ bến cảng này.

Hán Việt: Ngạn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きし

Nghĩa từ: Bờ sông

岸(きし)にボート(ぼーと)を止める(とめる)。

Đỗ thuyền vào bờ.

Từ đại diện: 寄与

Cách đọc từ: きよ

Nghĩa từ: Đóng góp, cống hiến

彼の長年の研究は、この分野の発展に大きく寄与しました。

Nghiên cứu nhiều năm của anh ấy đã đóng góp rất lớn vào sự phát triển của lĩnh vực này.

Từ đại diện: 銀行口座

Cách đọc từ: ぎんこうこうざ

Nghĩa từ: tài khoản ngân hàng

銀行での手続きについて「銀行口座」を使って話した。

Tôi dùng “銀行口座” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

Hán Việt: Hạ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Dưới / Hạ

上下(じょうげ)に動かす(うごかす)。

Di chuyển lên xuống.

Từ đại diện: 預ける

Cách đọc từ: あずける

Nghĩa từ: gửi, gửi giữ; gửi tiền

先生は「預ける」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “預ける”.

Từ đại diện: 窓口

Cách đọc từ: まどぐち

Nghĩa từ: Cửa bán vé, quầy

駅の窓口。

Quầy vé nhà ga.

Từ đại diện: 授業料

Cách đọc từ: じゅぎょうりょう

Nghĩa từ: học phí

来月までに一年分の授業料を納めなければならない。

Tôi phải nộp học phí một năm trước tháng sau.

Từ đại diện: 作業

Cách đọc từ: さぎょう

Nghĩa từ: công việc, thao tác

この資料では、作業について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về công việc, thao tác.

Hán Việt: phát

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はら

Nghĩa từ: trả tiền, thanh toán

一万円札で払ってもいいですか。

Có thể trả bằng tiền mặt 10.000 yên được không?

Từ đại diện: 振込

Cách đọc từ: ふりこみ

Nghĩa từ: chuyển khoản

銀行での手続きについて「振込」を使って話した。

Tôi dùng “振込” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

Từ đại diện: 振込

Cách đọc từ: ふりこみ

Nghĩa từ: chuyển khoản

銀行での手続きについて「振込」を使って話した。

Tôi dùng “振込” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

Hán Việt: công

Từ đại diện:

Cách đọc từ: こう

Nghĩa từ: công khai, rộng rãi

公にする(こうにする)

làm cho công khai

Hán Việt: cùng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: とも

Nghĩa từ: cùng nhau, chung

共働き(ともばたらき)の家庭(かてい)

Gia đình có cả hai vợ chồng đi làm

Từ đại diện: 支出

Cách đọc từ: ししゅつ

Nghĩa từ: chi phí, khoản chi / Chi tiêu

銀行での手続きについて「支出」を使って話した。

Tôi dùng “支出” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...