Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 6/33

Từ đại diện: 軽い

Cách đọc từ: かるい

Nghĩa từ: Nhẹ

口(くち)が軽い(かるい)。

Người hớt lẻo (miệng nhẹ).

Từ đại diện: 気軽に尋ねる

Cách đọc từ: きがるにたずねる

Nghĩa từ: hỏi một cách thoải mái

求人情報を見て、「気軽に尋ねる」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “気軽に尋ねる”.

Từ đại diện: 間接

Cách đọc từ: かんせつ

Nghĩa từ: Gián tiếp

間接的に聞く。

Nghe một cách gián tiếp.

Từ đại diện: 緊張

Cách đọc từ: きんちょう

Nghĩa từ: Căng thẳng

面接(めんせつ)で緊張(きんちょう)した。

Tôi đã căng thẳng khi phỏng vấn.

Từ đại diện: 服装

Cách đọc từ: ふくそう

Nghĩa từ: Phục trang, quần áo

きちんとした服装。

Trang phục chỉnh tề.

Từ đại diện: 服装

Cách đọc từ: ふくそう

Nghĩa từ: Phục trang, quần áo

きちんとした服装。

Trang phục chỉnh tề.

Từ đại diện: 八時

Cách đọc từ: はちじ

Nghĩa từ: 8 giờ

八時に会議(かいぎ)があります

Có cuộc họp vào lúc 8 giờ

Từ đại diện: 日時

Cách đọc từ: にちじ

Nghĩa từ: ngày giờ, thời điểm

パーティーの日時を決める

Quyết định ngày giờ của bữa tiệc

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: khoảng, thời gian

この資料では、間について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khoảng, thời gian.

Từ đại diện: 出勤

Cách đọc từ: しゅっきん

Nghĩa từ: Đi làm

毎朝8時に出勤する。

Mỗi sáng đi làm lúc 8 giờ.

Từ đại diện: 供給

Cách đọc từ: きょうきゅう

Nghĩa từ: cung cấp

この資料では、供給について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cung cấp.

Từ đại diện: 働き

Cách đọc từ: はたらき

Nghĩa từ: Hoạt động / Tác dụng

薬(くすり)の働き(はたらき)。

Tác dụng của thuốc.

Từ đại diện: 交換

Cách đọc từ: こうかん

Nghĩa từ: Trao đổi (vật sang vật)

名刺を交換する。

Trao đổi danh thiếp.

Từ đại diện: 稼ぐ

Cách đọc từ: かせぐ

Nghĩa từ: Kiếm tiền

金を(かねを)稼ぐ(かせぐ)。

Kiếm tiền.

Từ đại diện: 儲ける

Cách đọc từ: もうける

Nghĩa từ: Kiếm lời

商売(しょうばい)で儲ける(もうける)。

Kiếm lời bằng kinh doanh.

Từ đại diện: 本店

Cách đọc từ: ほんてん

Nghĩa từ: cửa hàng chính, trụ sở chính của cửa hàng

この店は京都に本店がある。

Cửa hàng này có cửa hàng chính ở Kyoto.

Từ đại diện: 上司

Cách đọc từ: じょうし

Nghĩa từ: cấp trên

職場で「上司」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “上司” ở nơi làm việc.

Từ đại diện: 部長

Cách đọc từ: ぶちょう

Nghĩa từ: trưởng phòng/trưởng bộ phận

職場で「部長」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “部長” ở nơi làm việc.

Từ đại diện: 課長

Cách đọc từ: かちょう

Nghĩa từ: trưởng phòng/trưởng nhóm

職場で「課長」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “課長” ở nơi làm việc.

Từ đại diện: 先輩

Cách đọc từ: せんぱい

Nghĩa từ: tiền bối

職場で「先輩」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “先輩” ở nơi làm việc.

Từ đại diện: 先輩

Cách đọc từ: せんぱい

Nghĩa từ: tiền bối

職場で「先輩」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “先輩” ở nơi làm việc.

Hán Việt: đồng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: どう

Nghĩa từ: cùng, giống nhau

この仕事は一人では大変なので、同僚に(たすけて)もらった

Công việc này khó khăn khi làm một mình, nên tôi đã nhờ đồng nghiệp giúp đỡ

Hán Việt: liêu

Từ đại diện:

Cách đọc từ: りょう

Nghĩa từ: đồng nghiệp

同僚(どうりょう)と話す

nói chuyện với đồng nghiệp

Từ đại diện: 深い仲

Cách đọc từ: ふかいなか

Nghĩa từ: Mối quan hệ sâu sắc, tình cảm mật thiết, quan hệ thân mật

二人は学生時代から深い仲だったらしい。

Nghe nói hai người họ đã có mối quan hệ sâu sắc từ thời sinh viên.

Từ đại diện: 企業

Cách đọc từ: きぎょう

Nghĩa từ: Xí nghiệp / Doanh nghiệp

大(だい)企業(きぎょう)に勤める(つとめる)。

Làm việc ở doanh nghiệp lớn.

Từ đại diện: 四方

Cách đọc từ: しほう

Nghĩa từ: Bốn phương, khắp bốn phương, mọi phía, mọi hướng

彼は四方を警戒しながら歩いた。

Anh ấy đi bộ trong khi cảnh giác mọi phía.

Từ đại diện: 月日

Cách đọc từ: つきひ

Nghĩa từ: ngày tháng, thời gian

月日が流れる

Thời gian trôi qua

Từ đại diện: 我慢

Cách đọc từ: がまん

Nghĩa từ: Chịu đựng

我慢(がまん)の限界(げんかい)。

Giới hạn của sự chịu đựng.

Hán Việt: Nhữ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おんな

Nghĩa từ: Phụ nữ

女(おんな)の人(ひと)に道(みち)を尋ねる(たずねる)。

Hỏi đường một người phụ nữ.

Hán Việt: giáo

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おしえ

Nghĩa từ: dạy, giảng dạy

先生は学生に教えます

Giáo viên dạy học sinh

Từ đại diện: 見学

Cách đọc từ: けんがく

Nghĩa từ: tham quan học tập, kiến tập

工場を見学する

Tham quan nhà máy

Từ đại diện: 学習

Cách đọc từ: がくしゅう

Nghĩa từ: học tập

学習時間を増やす

Tăng thời gian học

Từ đại diện: 早速

Cách đọc từ: さっそく

Nghĩa từ: Ngay lập tức

早速(さっそく)実行(じっこう)する。

Thực hiện ngay lập tức.

退

Từ đại diện: 減退

Cách đọc từ: げんたい

Nghĩa từ: suy giảm

この資料では、減退について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về suy giảm.

Từ đại diện: 遅延

Cách đọc từ: ちえん

Nghĩa từ: Trì hoãn, chậm trễ

人身事故のため、電車に遅延が発生しています。

Do tai nạn về người, tàu điện đang bị chậm trễ.

Từ đại diện: 刻む

Cách đọc từ: きざむ

Nghĩa từ: Thái, khắc, ghi tạc

玉ねぎを刻む。

Thái hành tây.

Từ đại diện: 休暇

Cách đọc từ: きゅうか

Nghĩa từ: Kỳ nghỉ

夏(なつ)休暇(きゅうか)をとる。

Nghỉ hè (lấy kỳ nghỉ hè).

Từ đại diện: 休憩

Cách đọc từ: きゅうけい

Nghĩa từ: Nghỉ giải lao

休憩(きゅうけい)を取る(とる)。

Nghỉ giải lao.

Từ đại diện: 余暇

Cách đọc từ: よか

Nghĩa từ: thời gian rảnh; thời gian nghỉ ngơi, giải trí

週末の余暇を利用して、久しぶりに映画を見に行った。

Tôi tận dụng thời gian rảnh cuối tuần để đi xem phim sau một thời gian dài.

Từ đại diện: 有利

Cách đọc từ: ゆうり

Nghĩa từ: Có lợi

有利な条件。

Điều kiện có lợi.

Từ đại diện: 座席

Cách đọc từ: ざせき

Nghĩa từ: Chỗ ngồi

座席(ざせき)を譲る(ゆずる)。

Nhường chỗ ngồi.

Từ đại diện: 器具

Cách đọc từ: きぐ

Nghĩa từ: Dụng cụ, thiết bị, đồ dùng (thường là vật dụng nhỏ hơn, chuyên dụng hơn so với 機械).

高所作業を行う際は、安全器具の装着を徹底してください。

Khi thực hiện công việc trên cao, hãy triệt để đeo các dụng cụ an toàn.

Từ đại diện: 悪戯

Cách đọc từ: いたずら

Nghĩa từ: Nghịch ngợm

子供(こども)の悪戯(いたずら)。

Trò nghịch ngợm của trẻ con.

Từ đại diện: 怠慢

Cách đọc từ: たいまん

Nghĩa từ: Cẩu thả / Lơ là

職務(しょくむ)怠慢(たいまん)で解雇(かいこ)される。

Bị sa thải vì lơ là chức vụ.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: もの

Nghĩa từ: người

この資料では、者について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về người.

Từ đại diện: 発言

Cách đọc từ: はつげん

Nghĩa từ: phát biểu, lời nói

会議での発言には責任が伴う。

Lời phát biểu trong cuộc họp đi kèm trách nhiệm.

Hán Việt: Dịch

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わけ

Nghĩa từ: Ý nghĩa / Lý do

そういう訳(わけ)で欠席(けっせき)します。

Vì lý do đó nên tôi vắng mặt.

Từ đại diện: 中世

Cách đọc từ: ちゅうせい

Nghĩa từ: thời trung cổ

中世の文学

Văn học thời trung cổ

Hán Việt: từ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: từ bỏ, từ chức

辞書(じしょ)は便利(べんり)です

Từ điển rất tiện lợi

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ちょう

Nghĩa từ: siêu, rất; tiền tố nhấn mạnh mức độ

今日は超忙しい。

Hôm nay tôi cực kỳ bận.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...