Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 8/33

Từ đại diện: 学力

Cách đọc từ: がくりょく

Nghĩa từ: học lực, năng lực học tập

学力をつける

Nâng cao học lực

Hán Việt: Hán

Từ đại diện:

Nghĩa từ: người Hán, Trung Quốc

ノートに漢字(かんじ)を書きます。

Tôi viết chữ Hán trong vở.

Từ đại diện: 確か

Cách đọc từ: たしか

Nghĩa từ: hình như, chắc là

彼は確か大阪出身だったと思う。

Tôi nhớ hình như anh ấy quê ở Osaka.

Hán Việt: văn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ぶん

Nghĩa từ: văn bản, văn chương

この本は面白い文です

Cuốn sách này là một văn bản thú vị

Từ đại diện: 削る

Cách đọc từ: けずる

Nghĩa từ: Gọt, gọt giũa, cắt giảm

予算を削る。

Cắt giảm ngân sách.

Từ đại diện: 除く

Cách đọc từ: のぞく

Nghĩa từ: loại trừ, trừ ra

仕事や日常生活で、除く場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống loại trừ, trừ ra.

Từ đại diện: 改修

Cách đọc từ: かいしゅう

Nghĩa từ: sửa chữa, cải tạo công trình/thiết bị / Cải tạo, sửa chữa, cải thiện, nâng cấp (thường là một phần hoặc toàn bộ hệ thống, phần mềm)

古い校舎を改修する工事が始まった。

Công trình cải tạo tòa nhà trường cũ đã bắt đầu.

Hán Việt: thiết

Từ đại diện:

Cách đọc từ: せつ

Nghĩa từ: thiết kế, bố trí

自然と調和(ちょうわ)した建物(たてもの)を設計(せっけい)する。

Thiết kế tòa nhà hòa hợp với thiên nhiên.

Hán Việt: di

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: chuyển, dời

会社(かいしゃ)(かいしゃ)を移(い)す

Chuyển công ty

Từ đại diện: 範囲

Cách đọc từ: はんい

Nghĩa từ: Phạm vi

テスト(てすと)の範囲(はんい)は広い(ひろい)。

Phạm vi bài kiểm tra rất rộng.

Từ đại diện: 範囲

Cách đọc từ: はんい

Nghĩa từ: Phạm vi

テスト(てすと)の範囲(はんい)は広い(ひろい)。

Phạm vi bài kiểm tra rất rộng.

Hán Việt: tuyển

Từ đại diện:

Cách đọc từ: せん

Nghĩa từ: chọn, lựa

選手を選ぶ(せんしゅをせんぶ)

chọn cầu thủ

Từ đại diện: 選択

Cách đọc từ: せんたく

Nghĩa từ: lựa chọn

この資料では、選択について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lựa chọn.

Từ đại diện: 目上

Cách đọc từ: めうえ

Nghĩa từ: người trên, cấp trên

目上の人には丁寧な言葉を使う。

Với người trên thì dùng lời nói lịch sự.

Hán Việt: đích

Từ đại diện:

Cách đọc từ: てき

Nghĩa từ: chính xác, đúng đắn

その計画は的(てき)を得ている

Kế hoạch đó đạt được mục tiêu

Hán Việt: Vị

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くらい

Nghĩa từ: Khoảng / Vị thế

一(いち)の位(くらい)の数字(すうじ)。

Chữ số hàng đơn vị.

Từ đại diện: 中央文化センター

Cách đọc từ: ちゅうおうぶんかせんたー

Nghĩa từ: Trung tâm văn hóa

中央文化センター(ちゅうおうぶんかせんたー)では、10月(じゅうがつ)にコンサート(こんさーと)が開催(かいさい)されます。

Trung tâm văn hóa trung ương sẽ tổ chức một buổi hòa nhạc vào tháng 10.

Từ đại diện: 左右

Cách đọc từ: さゆう

Nghĩa từ: Trái phải / Chi phối

天気(てんき)に左右(さゆう)される。

Bị chi phối bởi thời tiết.

Từ đại diện: 光線

Cách đọc từ: こうせん

Nghĩa từ: Tia sáng

紫外線(しがいせん)の光線(こうせん)。

Tia sáng tử ngoại.

Hán Việt: kỷ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しるす

Nghĩa từ: ghi nhớ, lưu giữ

彼はその日のことを記す(かれはそのひのことをしるす)

Anh ấy ghi nhớ lại ngày hôm đó

Từ đại diện: 記号

Cách đọc từ: きごう

Nghĩa từ: Ký hiệu

文章(ぶんしょう)の中(なか)の記号(きごう)に注意(ちゅうい)する。

Chú ý đến các ký hiệu trong đoạn văn.

Hán Việt: Đồ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Biểu đồ / Hình vẽ

図(ず)を見ながら(みながら)説明(せつめい)する。

Giải thích trong khi xem biểu đồ.

Từ đại diện: 図を挿入する

Cách đọc từ: ずをそうにゅうする

Nghĩa từ: chèn hình

説明を分かりやすくするために、資料に図を挿入した。

Để giải thích dễ hiểu hơn, tôi đã chèn hình vào tài liệu.

Từ đại diện: 拡大

Cách đọc từ: かくだい

Nghĩa từ: Mở rộng, khuếch đại

事業を海外に拡大する。

Mở rộng kinh doanh ra nước ngoài.

Từ đại diện: 縮む

Cách đọc từ: ちぢむ

Nghĩa từ: Co lại, rút ngắn

セーターが縮む。

Áo len bị co lại.

Từ đại diện: 大小

Cách đọc từ: だいしょう

Nghĩa từ: lớn nhỏ, kích cỡ

箱が大小合わせて十個ある

Có tất cả mười cái hộp lớn nhỏ

Hán Việt: Nội

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うち

Nghĩa từ: Bên trong

箱(はこ)の内(うち)側(がわ)。

Phía bên trong hộp.

Từ đại diện: 形容

Cách đọc từ: けいよう

Nghĩa từ: Miêu tả / Hình dung

美し(うつくし)さを形容(けいよう)する言葉(ことば)が見つから(みつから)ない。

Không tìm được từ ngữ để miêu tả vẻ đẹp đó.

Từ đại diện: 改修

Cách đọc từ: かいしゅう

Nghĩa từ: sửa chữa, cải tạo công trình/thiết bị / Cải tạo, sửa chữa, cải thiện, nâng cấp (thường là một phần hoặc toàn bộ hệ thống, phần mềm)

古い校舎を改修する工事が始まった。

Công trình cải tạo tòa nhà trường cũ đã bắt đầu.

Từ đại diện: 編む

Cách đọc từ: あむ

Nghĩa từ: Đan

セーター(せーたー)を編む(あむ)。

Đan áo len.

Hán Việt: trực

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ちょく

Nghĩa từ: trực tiếp, thẳng thắn

直(ちょく)に伝える

truyền đạt trực tiếp

Từ đại diện: 形式

Cách đọc từ: けいしき

Nghĩa từ: hình thức

この資料では、形式について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hình thức.

Từ đại diện: 切る

Cách đọc từ: きる

Nghĩa từ: cắt; ngắt; vượt qua; bẻ hướng

野菜を細かく切る。

Cắt rau thật nhỏ.

Từ đại diện: 映像

Cách đọc từ: えいぞう

Nghĩa từ: hình ảnh, video

この資料では、映像について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hình ảnh, video.

Từ đại diện: 保険

Cách đọc từ: ほけん

Nghĩa từ: bảo hiểm

この資料では、保険について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bảo hiểm.

Từ đại diện: 存在

Cách đọc từ: そんざい

Nghĩa từ: Tồn tại

目(め)に見えない(みえない)存在(そんざい)。

Sự tồn tại không nhìn thấy bằng mắt.

Từ đại diện: 添付

Cách đọc từ: てんぷ

Nghĩa từ: Đính kèm

画像(がぞう)を添付(てんぷ)する。

Đính kèm hình ảnh.

Hán Việt: Ấn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しるし

Nghĩa từ: Dấu hiệu

目印(めじるし)をつける。

Đánh dấu (làm dấu hiệu).

Từ đại diện: 刷新

Cách đọc từ: さっしん

Nghĩa từ: Đổi mới, cải cách triệt để, cách tân

新しい社長は、会社の経営体制を刷新すると宣言した。

Giám đốc mới đã tuyên bố sẽ đổi mới triệt để hệ thống quản lý của công ty.

Từ đại diện: 承認

Cách đọc từ: しょうにん

Nghĩa từ: Sự chấp thuận, sự thừa nhận, sự phê duyệt

企画書が上司に承認された。

Bản kế hoạch đã được cấp trên phê duyệt.

Từ đại diện: 余白

Cách đọc từ: よはく

Nghĩa từ: Khoảng trắng / Lề

ノート(のーと)の余白(よはく)にメモ(めも)する。

Ghi chú vào khoảng trắng (lề) của cuốn vở.

Từ đại diện: 標準

Cách đọc từ: ひょうじゅん

Nghĩa từ: Tiêu chuẩn (trung bình, phổ thông) / Tiêu chuẩn (mức trung bình)

標準的な家庭。

Gia đình tiêu chuẩn (trung bình).

Từ đại diện: 交替

Cách đọc từ: こうたい

Nghĩa từ: thay phiên, luân phiên

看護師が昼夜交替で働いている。

Y tá làm việc thay phiên ngày đêm.

Từ đại diện: 解消

Cách đọc từ: かいしょう

Nghĩa từ: giải quyết, xóa bỏ, làm tan biến vấn đề/trạng thái

運動してストレスを解消した。

Tôi đã vận động để giải tỏa căng thẳng.

Từ đại diện: 去る

Cách đọc từ: さる

Nghĩa từ: Rời khỏi / Trải qua

冬(ふゆ)が去って(さって)春(はる)が来た(きた)。

Mùa đông qua đi và mùa xuân đã đến.

Từ đại diện: 迷子

Cách đọc từ: まいご

Nghĩa từ: Trẻ lạc

迷子になる。

Bị lạc đường.

Từ đại diện: 迷惑

Cách đọc từ: めいわく

Nghĩa từ: Làm phiền

迷惑(めいわく)をかける。

Gây phiền phức.

Từ đại diện: 信頼

Cách đọc từ: しんらい

Nghĩa từ: Tin cậy

信頼(しんらい)を勝ち取る(かちとる)。

Giành lấy sự tin cậy.

Từ đại diện: 拒む

Cách đọc từ: こばむ

Nghĩa từ: Từ chối, khước từ, bác bỏ, chống lại

彼女はどんなに説得されても、その提案を頑なに拒んだ。

Dù được thuyết phục đến mấy, cô ấy vẫn kiên quyết từ chối đề xuất đó.

Từ đại diện: 賛否

Cách đọc từ: さんぴ

Nghĩa từ: Phe ủng hộ và phe phản đối, ý kiến tán thành và phản đối.

その法案については賛否両論が巻き起こっている。

Về dự luật đó, đang có những ý kiến trái chiều (ủng hộ và phản đối).

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...