Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 9/33

Từ đại diện: 個性

Cách đọc từ: こせい

Nghĩa từ: Cá tính

個性を尊重する。

Tôn trọng cá tính.

Từ đại diện: 目を盗む

Cách đọc từ: めをぬすむ

Nghĩa từ: lén làm khi người khác không để ý

子どもは母親の目を盗んでお菓子を食べた。

Đứa trẻ lén ăn bánh khi mẹ không để ý.

Từ đại diện: 感心

Cách đọc từ: かんしん

Nghĩa từ: sự khâm phục, cảm phục

彼女の努力には感心した。

Tôi khâm phục nỗ lực của cô ấy.

Từ đại diện: 汚染

Cách đọc từ: おせん

Nghĩa từ: ô nhiễm

この資料では、汚染について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ô nhiễm.

Hán Việt: Đối

Từ đại diện:

Cách đọc từ: たい

Nghĩa từ: Đối / Cặp

一(いっ)対(たい)一(いち)で話す(はなす)。

Nói chuyện một đối một.

Từ đại diện: 一応

Cách đọc từ: いちおう

Nghĩa từ: tạm thời, trước mắt, đại khái

資料は一応そろえておきました。

Tôi đã tạm thời chuẩn bị đủ tài liệu.

Từ đại diện: 楽な

Cách đọc từ: らくな

Nghĩa từ: thoải mái, dễ dàng

この表現は、物事の様子を表すときに「楽な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “楽な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

Từ đại diện: 掲示

Cách đọc từ: けいじ

Nghĩa từ: Thông báo / Niêm yết

掲示(けいじ)板(ばん)のニュースを確認(かくにん)する。

Xác nhận tin tức trên bảng thông báo.

Từ đại diện: 発売

Cách đọc từ: はつばい

Nghĩa từ: bán ra, phát hành để bán

新しいモデルは来月発売される。

Mẫu mới sẽ được bán ra vào tháng sau.

Từ đại diện: 思考

Cách đọc từ: しこう

Nghĩa từ: Suy nghĩ, tư duy, quá trình suy nghĩ

批判的思考は、現代社会で非常に重要なスキルです。

Tư duy phản biện là một kỹ năng vô cùng quan trọng trong xã hội hiện đại.

Từ đại diện: 若手

Cách đọc từ: わかて

Nghĩa từ: Nhân viên trẻ; lực lượng trẻ; người trẻ có năng lực

当社では、若手社員にも積極的にプロジェクトのリーダーを任せています。

Tại công ty chúng tôi, ngay cả những nhân viên trẻ cũng được tích cực giao phó vai trò trưởng nhóm dự án.

Từ đại diện: 要求

Cách đọc từ: ようきゅう

Nghĩa từ: yêu cầu, đòi hỏi

この資料では、要求について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về yêu cầu, đòi hỏi.

Từ đại diện: 占領

Cách đọc từ: せんりょう

Nghĩa từ: Chiếm đóng, chiếm lĩnh, chiếm giữ

その国は隣国の一部を占領した。

Đất nước đó đã chiếm đóng một phần lãnh thổ của nước láng giềng.

Hán Việt: trước khi rời đi

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ちゃく

Nghĩa từ: đ착, đến nơi

列車(れっしゃ)が着(ちゃく)いた

Tàu đã đến

Hán Việt: thác

Từ đại diện:

Cách đọc từ: たの

Nghĩa từ: yêu cầu, nhờ vả

彼に頼む(かれにたのむ)

Nhờ anh ấy

Hán Việt: khiết

Từ đại diện:

Cách đọc từ: けつ

Nghĩa từ: sạch sẽ, tinh khiết

作業場は常に清潔(せいけつ)な状態に保ってください。

Phải giữ khu vực làm việc luôn sạch sẽ.

Từ đại diện: 壁厚

Cách đọc từ: かべあつ

Nghĩa từ: Chiều dày tường

平面図で壁厚を確認し、窓枠の取り付けに必要な寸法を算出します。

Kiểm tra chiều dày tường trên bản vẽ mặt bằng để tính toán kích thước cần thiết cho việc lắp đặt khung cửa sổ.

Từ đại diện: 欲望

Cách đọc từ: よくぼう

Nghĩa từ: Dục vọng, ham muốn (xấu)

欲望を抑える。

Hạn chế dục vọng.

Từ đại diện: 強化

Cách đọc từ: きょうか

Nghĩa từ: tăng cường, củng cố

学校は防災対策を強化した。

Nhà trường đã tăng cường biện pháp phòng chống thiên tai.

Từ đại diện: 混乱

Cách đọc từ: こんらん

Nghĩa từ: Hỗn loạn (tình trạng, tâm trí)

頭の中が混乱する。

Trong đầu đang hỗn loạn.

Từ đại diện: 短気

Cách đọc từ: たんき

Nghĩa từ: Nóng nảy, hay cáu

父は短気だ。

Bố tôi rất nóng tính.

Từ đại diện: 弱気

Cách đọc từ: よわき

Nghĩa từ: Nhu nhược, nhút nhát

弱気な発言。

Phát ngôn nhu nhược.

Từ đại diện: 豊富

Cách đọc từ: ほうふ

Nghĩa từ: Phong phú, giàu có, dồi dào, nhiều

この国は天然資源が豊富だ。

Đất nước này rất phong phú về tài nguyên thiên nhiên.

Từ đại diện: 貧血

Cách đọc từ: ひんけつ

Nghĩa từ: Thiếu máu, thiếu máu não (gây chóng mặt, xây xẩm)

起床時に貧血症状が見られ、血圧が低めでした。

Khi thức dậy có triệu chứng thiếu máu, huyết áp thấp.

Từ đại diện: 地味

Cách đọc từ: じみ

Nghĩa từ: Giản dị / Đơn điệu

地味(じみ)な服装(ふくそう)を好む(このむ)。

Yêu thích trang phục giản dị.

Hán Việt: Mạt

Từ đại diện:

Cách đọc từ: すえ

Nghĩa từ: Cuối / Kết cục

三(さん)年(ねん)の末(すえ)に成功(せいこう)した。

Đã thành công sau kết cục 3 năm.

Từ đại diện: 珍しい

Cách đọc từ: めずらしい

Nghĩa từ: hiếm, lạ

この表現は、物事の様子を表すときに「珍しい」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “珍しい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

Từ đại diện: 騒動

Cách đọc từ: そうどう

Nghĩa từ: Sự náo động, vụ lộn xộn, sự xôn xao, sự ồn ào, biến cố gây xáo trộn

その政治家のスキャンダルは大きな社会騒動を引き起こした。

Vụ bê bối của vị chính trị gia đó đã gây ra một vụ xôn xao lớn trong xã hội.

Từ đại diện: 上等

Cách đọc từ: じょうとう

Nghĩa từ: thượng hạng, chất lượng tốt

上等な服を着て出かけた。

Tôi mặc bộ đồ thượng hạng ra ngoài.

Từ đại diện: 荒い

Cách đọc từ: あらい

Nghĩa từ: Thô bạo, mạnh bạo

波が荒い。

Sóng thô bạo.

Hán Việt: KHÔNG

Từ đại diện:

Cách đọc từ: から

Nghĩa từ: Trống rỗng

空の箱。

Cái hộp trống rỗng.

Từ đại diện: 真っ青な

Cách đọc từ: まっさおな

Nghĩa từ: xanh tái

この表現は、物事の様子を表すときに「真っ青な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “真っ青な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

Từ đại diện: 肩がこる

Cách đọc từ: かたがこる

Nghĩa từ: bị cứng/mỏi vai

体調を説明するとき、「肩がこる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “肩がこる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

Hán Việt: xúc

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しょく

Nghĩa từ: chạm, tiếp xúc

手を触(しょく)れてみた

Tôi chạm vào tay

Từ đại diện: 道徳

Cách đọc từ: どうとく

Nghĩa từ: Đạo đức; luân lý

社会の秩序を保つためには、個人の道徳心が非常に重要です。

Để duy trì trật tự xã hội, đạo đức cá nhân là vô cùng quan trọng.

Từ đại diện: 水道の蛇口をひねる

Cách đọc từ: すいどうのじゃぐちをひねる

Nghĩa từ: vặn/mở vòi nước

子どもは「水道の蛇口をひねる」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “水道の蛇口をひねる”.

Từ đại diện: 曲げる

Cách đọc từ: まげる

Nghĩa từ: Uốn cong / Bẻ cong

膝(ひざ)を曲げる(まげる)。

Gập (uốn cong) đầu gối.

Hán Việt: THẠCH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いし

Nghĩa từ: Đá

石を投げる。

Ném đá.

Từ đại diện: 雪道ですべる

Cách đọc từ: ゆきみちですべる

Nghĩa từ: trượt trên đường tuyết

子どもは「雪道ですべる」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “雪道ですべる”.

Từ đại diện: 進路

Cách đọc từ: しんろ

Nghĩa từ: Hướng đi, con đường (sự nghiệp/học vấn)

高校生は将来の進路について真剣に考えなければならない。

Học sinh cấp ba phải suy nghĩ nghiêm túc về con đường tương lai của mình.

Từ đại diện: 壁厚

Cách đọc từ: かべあつ

Nghĩa từ: Chiều dày tường

平面図で壁厚を確認し、窓枠の取り付けに必要な寸法を算出します。

Kiểm tra chiều dày tường trên bản vẽ mặt bằng để tính toán kích thước cần thiết cho việc lắp đặt khung cửa sổ.

Hán Việt: vi

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: không đúng, không phù hợp

いいえ、違います。

Không, không đúng.

Từ đại diện: 尊敬

Cách đọc từ: そんけい

Nghĩa từ: Tôn kính

両親を尊敬する。

Kính trọng bố mẹ.

Từ đại diện: 尊敬

Cách đọc từ: そんけい

Nghĩa từ: Tôn kính

両親を尊敬する。

Kính trọng bố mẹ.

Từ đại diện: 疑う

Cách đọc từ: うたがう

Nghĩa từ: nghi ngờ, hoài nghi

人間関係の話で「疑う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “疑う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

Từ đại diện: 責任

Cách đọc từ: せきにん

Nghĩa từ: Trách nhiệm

責任を取る。

Chịu trách nhiệm.

Từ đại diện: 許す

Cách đọc từ: ゆるす

Nghĩa từ: tha thứ, cho phép

人間関係の話で「許す」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “許す” khi nói về quan hệ giữa người với người.

Từ đại diện: 裏道

Cách đọc từ: うらみち

Nghĩa từ: Đường hẻm, đường tắt, đường sau (ít người qua lại, thường là đường tắt để đến đích nhanh hơn hoặc tránh đường chính đông đúc)

この裏道を通れば、駅まで早く着きますよ。

Nếu đi qua con đường hẻm này, bạn sẽ đến ga nhanh hơn đấy.

Hán Việt: Thương

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きず

Nghĩa từ: Vết thương

心(こころ)に傷(きず)を負う(おう)。

Mang vết thương lòng.

Từ đại diện: 回避

Cách đọc từ: かいひ

Nghĩa từ: Tránh né, lẩn tránh, né tránh

危険を回避するために、別のルートを選んだ。

Để tránh nguy hiểm, tôi đã chọn một tuyến đường khác.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...