Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 11/33

Từ đại diện: 来日

Cách đọc từ: らいにち

Nghĩa từ: Đến Nhật

来月(らいげつ)来日(らいにち)する予定(よてい)だ。

Dự định tháng sau sẽ đến Nhật.

Từ đại diện: 大工

Cách đọc từ: だいく

Nghĩa từ: thợ mộc

大工に修理を頼む

Nhờ thợ mộc sửa chữa

Từ đại diện: 重大

Cách đọc từ: じゅうだい

Nghĩa từ: trọng đại, nghiêm trọng, quan trọng

重大な発表がある

Có một thông báo quan trọng

Từ đại diện: 大木

Cách đọc từ: たいぼく

Nghĩa từ: cây lớn, đại thụ

大木を切る

Đốn một cây lớn

Từ đại diện: 夜中

Cách đọc từ: よなか

Nghĩa từ: Nửa đêm

夜中(よなか)に電話(でんわ)がかかってきた。

Có điện thoại gọi đến vào nửa đêm.

Từ đại diện: 昼間

Cách đọc từ: ひるま

Nghĩa từ: ban ngày

昼間は家にいない

Ban ngày không ở nhà

Từ đại diện: 週間

Cách đọc từ: しゅうかん

Nghĩa từ: tuần, khoảng một tuần

天気の週間予報を見る

Xem dự báo thời tiết tuần

Từ đại diện: 名作

Cách đọc từ: めいさく

Nghĩa từ: Kiệt tác, tác phẩm nổi tiếng

名作を読む。

Đọc tác phẩm nổi tiếng.

Từ đại diện: 通知

Cách đọc từ: つうち

Nghĩa từ: Thông báo

採用(さいよう)通知(つうち)を待つ(まつ)。

Chờ thông báo tuyển dụng.

使

Hán Việt: sử dụng, sai

Từ đại diện: 使

Cách đọc từ: つか

Nghĩa từ: sử dụng, dùng

新しいシステムの使い方(つかい方)を習いました。

Tôi đã học cách sử dụng hệ thống mới.

Hán Việt: cấp

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きゅう

Nghĩa từ: cấp tốc, khẩn cấp

急いでください

Hãy làm nhanh lên

Từ đại diện: 地区

Cách đọc từ: ちく

Nghĩa từ: khu vực, địa hạt

この地区には学校が三つある。

Khu vực này có ba trường học.

Từ đại diện: 土地

Cách đọc từ: とち

Nghĩa từ: đất đai; vùng đất

この資料では、土地について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đất đai.

Từ đại diện: 発売

Cách đọc từ: はつばい

Nghĩa từ: bán ra, phát hành để bán

新しいモデルは来月発売される。

Mẫu mới sẽ được bán ra vào tháng sau.

Hán Việt: bế

Từ đại diện:

Cách đọc từ: へい

Nghĩa từ: đóng

ドアを閉(へい)めてください

Hãy đóng cửa lại

Từ đại diện: 正式

Cách đọc từ: せいしき

Nghĩa từ: chính thức, đúng thủ tục

正式な手続きを取ってください。

Hãy làm thủ tục chính thức.

Từ đại diện: 都合

Cách đọc từ: つごう

Nghĩa từ: tình hình, sự thuận tiện

明日は都合が悪いです。

Ngày mai tôi không tiện.

Từ đại diện: 死体

Cách đọc từ: したい

Nghĩa từ: thi thể

警察は現場で死体を確認した。

Cảnh sát đã xác nhận thi thể tại hiện trường.

Hán Việt: Hoá

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Hóa (trở thành)

映画(えいが)化(か)される。

Được chuyển thể thành phim (điện ảnh hóa).

Từ đại diện: 芸術家

Cách đọc từ: げいじゅつか

Nghĩa từ: nghệ sĩ, nhà nghệ thuật

彼女は世界的に有名な芸術家だ。

Cô ấy là nghệ sĩ nổi tiếng thế giới.

Hán Việt: thuật

Từ đại diện:

Cách đọc từ: じゅつ

Nghĩa từ: nghệ thuật, kỹ thuật

美術館(びじゅつかん)では現代美術(げんだいびじゅつ)を展示(てんじ)しています

Tại bảo tàng mỹ thuật, họ đang trưng bày nghệ thuật hiện đại

Từ đại diện: 購読

Cách đọc từ: こうどく

Nghĩa từ: Đặt mua báo / chí

新聞(しんぶん)を購読(こうどく)する。

Đặt mua báo định kỳ.

Từ đại diện: 目安

Cách đọc từ: めやす

Nghĩa từ: mốc tham khảo, tiêu chuẩn

一日一時間を目安に勉強する。

Tôi học với mốc tham khảo là một giờ mỗi ngày.

Từ đại diện: 注目

Cách đọc từ: ちゅうもく

Nghĩa từ: Sự chú ý, sự quan tâm

その新しい技術は、国内外から高い注目を集めている。

Công nghệ mới đó đang thu hút sự chú ý lớn từ cả trong và ngoài nước.

Từ đại diện: 平気

Cách đọc từ: へいき

Nghĩa từ: Bình tĩnh, dửng dưng, không sao

嘘を平気でつく。

Thản nhiên nói dối.

Từ đại diện: 飛ぶ

Cách đọc từ: とぶ

Nghĩa từ: Bay

鳥が空を飛ぶ。

Chim bay trên trời.

Từ đại diện: 跳ねる

Cách đọc từ: はねる

Nghĩa từ: Nhảy / Bắn / Nhảy lên, bắn lên

泥が(どろが)跳ねる(はねる)。

Bùn bắn lên.

Từ đại diện: 破る

Cách đọc từ: やぶる

Nghĩa từ: Làm rách / Phá vỡ

約束(やくそく)を破る(やぶる)。

Phá vỡ lời hứa.

Từ đại diện: 漏れる

Cách đọc từ: もれる

Nghĩa từ: Rò rỉ / Bị sót / Bị rò rỉ (nước, thông tin)

ガス(がす)が漏れて(もれて)いる。

Gas đang bị rò rỉ.

Từ đại diện: 埋め

Cách đọc từ: うめ

Nghĩa từ: đổ đầy, lấp đầy

穴(あな)を埋め(うめ)ました

Tôi đã lấp đầy lỗ

Từ đại diện: 枯れる

Cách đọc từ: かれる

Nghĩa từ: Héo / Khô / Héo, tàn

泉(いずみ)が枯れる(かれる)。

Suối bị khô cạn.

Từ đại diện: 全て

Cách đọc từ: すべて

Nghĩa từ: toàn bộ, tất cả

全ての学生が参加した。

Tất cả học sinh đã tham gia.

Từ đại diện: 以前

Cách đọc từ: いぜん

Nghĩa từ: Trước đây

以前(いぜん)に住んでいた(すんでいた)場所(ばしょ)。

Nơi trước đây đã từng ở.

Từ đại diện: 単に

Cách đọc từ: たんに

Nghĩa từ: chỉ, đơn giản / chỉ đơn thuần, chỉ là, đơn giản là

原因は単に不注意だった。

Nguyên nhân chỉ đơn giản là do bất cẩn.

Từ đại diện: 高級

Cách đọc từ: こうきゅう

Nghĩa từ: Cao cấp

高級(こうきゅう)マンション(まんしょん)。

Chung cư cao cấp.

Từ đại diện: 勝利

Cách đọc từ: しょうり

Nghĩa từ: Chiến thắng

勝利を収める。

Giành chiến thắng.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あん

Nghĩa từ: phương án, ý kiến

この資料では、案について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phương án, ý kiến.

Từ đại diện: 伸び

Cách đọc từ: のび

Nghĩa từ: Sự tăng trưởng, sự phát triển, sự mở rộng (về số lượng, quy mô, hiệu quả).

今年の輸出額は、前年比で大幅な伸びを記録した。

Kim ngạch xuất khẩu năm nay đã ghi nhận sự tăng trưởng đáng kể so với năm trước.

Từ đại diện: 愉快

Cách đọc từ: ゆかい

Nghĩa từ: Hài hước / Vui vẻ

愉快(ゆかい)な仲間(なかま)。

Những người bạn hài hước.

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: chênh lệch

この資料では、差について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chênh lệch.

Hán Việt: thức

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しき

Nghĩa từ: kiến thức, hiểu biết

彼は識(しき)が広い人です

Anh ấy là người có kiến thức rộng

Từ đại diện: 非常

Cách đọc từ: ひじょうに

Nghĩa từ: rất, quá mức

非常に美しい(ひじょうにうつくしい)

rất đẹp

Hán Việt: thường

Từ đại diện:

Cách đọc từ: つね

Nghĩa từ: thường xuyên, thường ngày

常に勉強しています

Tôi luôn học tập

Từ đại diện: 外科

Cách đọc từ: げか

Nghĩa từ: Ngoại khoa

外科(げか)の手術(しゅじゅつ)を受ける(うける)。

Tiếp nhận phẫu thuật ngoại khoa.

Hán Việt: giải

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かい

Nghĩa từ: giải quyết, giải phóng

問題(もんだい)を解(かい)く

Giải quyết vấn đề

Từ đại diện: 判決

Cách đọc từ: はんけつ

Nghĩa từ: Phán quyết

裁判所(さいばんしょ)が判決(はんけつ)を下す(くだす)。

Tòa án đưa ra phán quyết.

Từ đại diện: 肥満

Cách đọc từ: ひまん

Nghĩa từ: Béo phì

肥満(ひまん)は健康(けんこう)に良くない(よくない)。

Béo phì không tốt cho sức khỏe.

Từ đại diện: 特許

Cách đọc từ: とっきょ

Nghĩa từ: Bằng sáng chế

特許(とっきょ)を取る(とる)。

Lấy bằng sáng chế.

Từ đại diện: 典型

Cách đọc từ: てんけい

Nghĩa từ: Điển hình

典型的な日本の風景。

Phong cảnh Nhật Bản điển hình.

Hán Việt: ưu

Từ đại diện:

Cách đọc từ: やさ

Nghĩa từ: nhẹ nhàng, ân cần

母(はは)は泣(な)いている子どもの背中(せなか)を優しくさすった。

Mẹ vuốt nhẹ lưng con đang khóc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...