放
Từ đại diện: 放る
Cách đọc từ: ほうる
Nghĩa từ: ném; bỏ mặc
仕事や日常生活で、放る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ném.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 10/33
Từ đại diện: 放る
Cách đọc từ: ほうる
Nghĩa từ: ném; bỏ mặc
仕事や日常生活で、放る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ném.
Từ đại diện: 逆
Cách đọc từ: ぎゃく
Nghĩa từ: ngược lại, trái ngược
この資料では、逆について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ngược lại, trái ngược.
Từ đại diện: 代謝
Cách đọc từ: たいしゃ
Nghĩa từ: Sự trao đổi chất, chuyển hóa (trong cơ thể)
血糖値が高い場合、糖代謝に異常がある可能性があります。
Nếu chỉ số đường huyết cao, có thể có bất thường trong quá trình chuyển hóa đường.
Từ đại diện: 冗談を言う
Cách đọc từ: じょうだんをいう
Nghĩa từ: nói đùa
人間関係の話で「冗談を言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “冗談を言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
Từ đại diện: 縁談
Cách đọc từ: えんだん
Nghĩa từ: Chuyện cưới hỏi, mai mối, hôn sự
娘に良い縁談が舞い込んできたので、家族で話し合っています。
Vì con gái tôi nhận được một lời mai mối tốt, cả gia đình đang bàn bạc.
Hán Việt: Câu
Từ đại diện: 句
Cách đọc từ: く
Nghĩa từ: Câu / Cú
短い(みじかい)句(く)を作る(つくる)。
Tạo một câu ngắn.
Từ đại diện: 怠慢
Cách đọc từ: たいまん
Nghĩa từ: Cẩu thả / Lơ là
職務(しょくむ)怠慢(たいまん)で解雇(かいこ)される。
Bị sa thải vì lơ là chức vụ.
Từ đại diện: 恩恵
Cách đọc từ: おんけい
Nghĩa từ: Ân huệ
自然の恩恵。
Ân huệ của thiên nhiên.
Từ đại diện: 事態
Cách đọc từ: じたい
Nghĩa từ: Tình thế / Tình trạng
不測(ふそく)の事態(じたい)に備える(そなえる)。
Chuẩn bị cho tình thế không lường trước.
Từ đại diện: 年度
Cách đọc từ: ねんど
Nghĩa từ: Niên độ
来(らい)年度(ねんど)。
Niên độ tới.
Từ đại diện: 敗北
Cách đọc từ: はいぼく
Nghĩa từ: Thất bại, thua trận
試合に敗北する。
Thua trận trong thi đấu.
Từ đại diện: 医療
Cách đọc từ: いりょう
Nghĩa từ: Y tế
高度(こうど)な医療(いりょう)を受ける(うける)。
Tiếp nhận y tế trình độ cao.
Từ đại diện: 診る
Cách đọc từ: みる
Nghĩa từ: Khám bệnh
医者に診てもらう。
Nhờ bác sĩ khám bệnh.
Hán Việt: sát
Từ đại diện: 察
Cách đọc từ: さつ
Nghĩa từ: điều tra, xem xét
警察(けいさつ)が事故(じこ)の原因(げんいん)を調べて(さつ)います
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn
Từ đại diện: 健康
Cách đọc từ: けんこう
Nghĩa từ: Sức khỏe
健康(けんこう)に注意(ちゅうい)する。
Chú ý đến sức khỏe.
Từ đại diện: 健康
Cách đọc từ: けんこう
Nghĩa từ: Sức khỏe
健康(けんこう)に注意(ちゅうい)する。
Chú ý đến sức khỏe.
Từ đại diện: 無断
Cách đọc từ: むだん
Nghĩa từ: không xin phép; tự ý, không báo trước
関係者以外の無断立ち入りを固く禁じます。
Nghiêm cấm người không liên quan tự ý đi vào.
Từ đại diện: 貧血
Cách đọc từ: ひんけつ
Nghĩa từ: Thiếu máu, thiếu máu não (gây chóng mặt, xây xẩm)
起床時に貧血症状が見られ、血圧が低めでした。
Khi thức dậy có triệu chứng thiếu máu, huyết áp thấp.
Từ đại diện: 圧力
Cách đọc từ: あつりょく
Nghĩa từ: Áp lực, sức ép
コンクリート打設時、型枠にかかる側圧を常に監視する必要があります。
Khi đổ bê tông, cần liên tục giám sát áp lực ngang tác động lên cốp pha.
Từ đại diện: 低い
Cách đọc từ: ひくい
Nghĩa từ: thấp; ít; nhỏ
この机は少し低い。
Cái bàn này hơi thấp.
Hán Việt: bệnh
Từ đại diện: 病
Cách đọc từ: びょう
Nghĩa từ: bệnh tật
病気(びょうき)になった。
Tôi bị bệnh.
Từ đại diện: 炎症
Cách đọc từ: えんしょう
Nghĩa từ: Viêm (tình trạng sưng, nóng, đỏ, đau của mô do phản ứng với tổn thương hoặc nhiễm trùng).
事故による傷口が化膿し、激しい炎症を起こしている。
Vết thương do tai nạn bị mưng mủ và gây viêm nhiễm nghiêm trọng.
Từ đại diện: 状況
Cách đọc từ: じょうきょう
Nghĩa từ: Tình hình, trạng huống
現在の状況を報告する。
Báo cáo tình hình hiện tại.
Từ đại diện: 治安
Cách đọc từ: ちあん
Nghĩa từ: An ninh; Trật tự công cộng; Bảo an
この地域の治安は非常に良く、住民は安心して暮らしています。
An ninh ở khu vực này rất tốt, người dân an tâm sinh sống.
Từ đại diện: 景色
Cách đọc từ: けしき
Nghĩa từ: Phong cảnh
山頂(さんちょう)からの景色(けしき)。
Phong cảnh nhìn từ đỉnh núi.
Từ đại diện: 吐く
Cách đọc từ: はく
Nghĩa từ: nôn, ói / thở; nôn; thổi; bày tỏ
体調を説明するとき、「吐く」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “吐く” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Từ đại diện: 光熱
Cách đọc từ: こうねつ
Nghĩa từ: Quang nhiệt (điện nước)
光熱(こうねつ)費(ひ)を節約(せつやく)する。
Tiết kiệm phí điện nước (quang nhiệt).
Từ đại diện: 痛む
Cách đọc từ: いたむ
Nghĩa từ: đau; bị hỏng
仕事や日常生活で、痛む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đau.
Từ đại diện: 耐震
Cách đọc từ: たいしん
Nghĩa từ: Chống động đất, kháng chấn (khả năng chịu đựng động đất của công trình).
この建物の耐震性能は、最新の建築基準法に準拠しています。
Khả năng chống động đất của tòa nhà này tuân thủ theo luật tiêu chuẩn xây dựng mới nhất.
Từ đại diện: 湿る
Cách đọc từ: しめる
Nghĩa từ: Ẩm ướt
洗濯物がまだ湿っている。
Đồ giặt vẫn còn ẩm ướt.
Từ đại diện: 湿疹
Cách đọc từ: しっしん
Nghĩa từ: Bệnh chàm, eczema, phát ban (một loại phản ứng viêm da, thường biểu hiện bằng mẩn đỏ, ngứa, nổi mụn nước hoặc vảy).
新しい薬を飲み始めてから、全身に湿疹が出ました。
Sau khi bắt đầu dùng thuốc mới, tôi bị nổi mụn chàm khắp người.
Từ đại diện: 花子
Cách đọc từ: はなこ
Nghĩa từ: tên một người, thường dùng để chỉ một cô gái
花子(はなこ)ちゃんは五歳(ごさい)です。
Cô bé Hoa Tử năm tuổi rồi.
Hán Việt: Phấn
Từ đại diện: 粉
Cách đọc từ: こな
Nghĩa từ: Bột
小麦粉(こむぎこ)でパンを作る(つくる)。
Làm bánh mì bằng bột mì.
Từ đại diện: 花粉症で鼻がつまる
Cách đọc từ: かふんしょうではながつまる
Nghĩa từ: nghẹt mũi vì dị ứng phấn hoa
体調を説明するとき、「花粉症で鼻がつまる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “花粉症で鼻がつまる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Từ đại diện: 虫歯になる
Cách đọc từ: むしばになる
Nghĩa từ: bị sâu răng
体調を説明するとき、「虫歯になる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “虫歯になる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Từ đại diện: 歯痒い
Cách đọc từ: もどかしい
Nghĩa từ: Sốt ruột, bứt rứt, khó chịu (vì không thể làm gì, không đạt được điều mình muốn, hoặc tình hình không tiến triển như ý)
彼女への気持ちを伝えられないもどかしい毎日が続いている。
Những ngày tháng bứt rứt không thể bày tỏ tình cảm với cô ấy vẫn tiếp diễn.
Hán Việt: tất yếu
Từ đại diện: 必
Cách đọc từ: ひつ
Nghĩa từ: bắt buộc, cần thiết
仕事には専門の知識(ちしき)が必要(ひつよう)です。
Công việc cần kiến thức chuyên môn.
Từ đại diện: 絶滅
Cách đọc từ: ぜつめつ
Nghĩa từ: Tuyệt chủng
多くの(おおくの)動物(どうぶつ)が絶滅(ぜつめつ)の危機(きき)にある。
Nhiều động vật đang trong nguy cơ tuyệt chủng.
Từ đại diện: 多少
Cách đọc từ: たしょう
Nghĩa từ: ít nhiều, một chút / Một chút, hơi hơi
多少の失敗は仕方がない。
Một chút thất bại thì cũng đành chịu.
Từ đại diện: 各自
Cách đọc từ: かくじ
Nghĩa từ: mỗi người, từng người
この資料では、各自について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mỗi người, từng người.
Từ đại diện: 相当
Cách đọc từ: そうとう
Nghĩa từ: 1. Tương đối, khá là (phó từ); 2. Tương xứng, phù hợp (tính từ đuôi な/danh từ)
彼はその事故で相当なけがを負った。
Anh ấy đã bị một vết thương khá nặng trong vụ tai nạn đó.
Hán Việt: kế
Từ đại diện: 計
Cách đọc từ: けい
Nghĩa từ: kế hoạch, dự định
計を立てる(けいをたてる)
lập kế hoạch
Từ đại diện: 徐々に
Cách đọc từ: じょじょに
Nghĩa từ: dần dần, từng chút một
日本語の会話に徐々に慣れてきた。
Tôi dần quen với hội thoại tiếng Nhật.
Hán Việt: đệ
Từ đại diện: 第
Cách đọc từ: だい
Nghĩa từ: số thứ, thứ tự
明日の全体会議は、朝9時から第1会議室で開催します。
Hội nghị toàn thể ngày mai sẽ được tổ chức vào lúc 9 giờ sáng tại phòng họp thứ 1.
Hán Việt: Chủ
Từ đại diện: 主
Cách đọc từ: ぬし
Nghĩa từ: Chủ nhân
この家(いえ)の主(ぬし)に会う(あう)。
Gặp chủ nhân ngôi nhà này.
Từ đại diện: 一般
Cách đọc từ: いっぱん
Nghĩa từ: chung, phổ thông
この資料では、一般について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chung, phổ thông.
Từ đại diện: 今に
Cách đọc từ: いまに
Nghĩa từ: chẳng mấy chốc, rồi sẽ
今に彼も分かるだろう。
Rồi chẳng mấy chốc anh ấy cũng sẽ hiểu.
Từ đại diện: 未婚
Cách đọc từ: みこん
Nghĩa từ: Chưa kết hôn
未婚の女性。
Người phụ nữ chưa kết hôn.
Từ đại diện: 効果
Cách đọc từ: こうか
Nghĩa từ: Hiệu quả
効果(こうか)絶大(ぜつだい)。
Hiệu quả cực lớn.
Từ đại diện: 物音
Cách đọc từ: ものおと
Nghĩa từ: tiếng động, âm thanh
物音が聞こえる
Nghe thấy một tiếng động
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.