劫
Từ đại diện: 億劫だ
Cách đọc từ: おっくうだ
Nghĩa từ: Phiền phức, ngại, khó chịu (khi làm một việc gì đó)
朝(あさ)起(お)きるのが億劫(おっくう)だ。
Sáng dậy thật là ngại.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 33/33
Từ đại diện: 億劫だ
Cách đọc từ: おっくうだ
Nghĩa từ: Phiền phức, ngại, khó chịu (khi làm một việc gì đó)
朝(あさ)起(お)きるのが億劫(おっくう)だ。
Sáng dậy thật là ngại.
Từ đại diện: 狭める
Cách đọc từ: せめる
Nghĩa từ: hẹp lại, thu hẹp
部屋(へや)を狭(せま)める
Thu hẹp phòng
Từ đại diện: なだらかな坂道を登る
Cách đọc từ: なだらかなさかみちをのぼる
Nghĩa từ: Đi lên con dốc thoải
なだらかな坂道を登ると、景色がよく見える(なだらかなさかみちをのぼると、けしきがよくみえる)
Khi đi lên con dốc thoải, cảnh quan sẽ rất đẹp
Từ đại diện: 冷蔵
Cách đọc từ: れいぞう
Nghĩa từ: làm lạnh, bảo quản lạnh
冷蔵庫(れいぞうこ)の中に野菜(やさい)を入れておきます
Tôi để rau vào tủ lạnh
Từ đại diện: 佐藤
Cách đọc từ: さとう
Nghĩa từ: họ Sato
佐藤(さとう)さんは 山田(やまだ)さんに 何(なに)を しましたか。
Anh Sato đã làm gì với anh Yamada?
Từ đại diện: 佐藤
Cách đọc từ: さとう
Nghĩa từ: họ Sato
佐藤(さとう)さんは 山田(やまだ)さんに 何(なに)を しましたか。
Anh Sato đã làm gì với anh Yamada?
Từ đại diện: 犬と散歩すること
Cách đọc từ: いぬとさんぽすること
Nghĩa từ: Đi dạo với chó
犬(いぬ)と散歩(さんぽ)すること(こと)が好きです
Tôi thích đi dạo với chó
Từ đại diện: 剃る
Cách đọc từ: そる
Nghĩa từ: cạo, gọt, tỉa
ひげを剃る(ひげをそる)
cạo râu
Từ đại diện: 賜り
Cách đọc từ: たまわり
Nghĩa từ: nhận được, được ban cho
お客様各位 平素は格別のお引き立てを賜り、厚く御礼申し上げます
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn vì đã nhận được sự ủng hộ đặc biệt từ quý khách
Từ đại diện: 洗濯
Cách đọc từ: せんたく
Nghĩa từ: giặt giũ
今日は洗濯(せんたく)ができます
Hôm nay tôi có thể giặt giũ
Từ đại diện: 太郎
Cách đọc từ: たろう
Nghĩa từ: Tên người đàn ông
こちらは太郎ちゃんです。
Đây là Tarō-chan.
Từ đại diện: 無闇
Cách đọc từ: むやみ
Nghĩa từ: vô ích, không có ý nghĩa
無闇に時間を浪費する(むやみにじかんをろうひする)
Lãng phí thời gian một cách vô ích
Từ đại diện: 究明
Cách đọc từ: きゅうめい
Nghĩa từ: điều tra, làm rõ
事件(じけん)の究明(きゅうめい)が必要だ
Cần phải điều tra sự việc
Từ đại diện: 猛暑
Cách đọc từ: もうしょ
Nghĩa từ: nắng nóng gay gắt
去年の夏の猛暑(もうしょ)、今年の夏は雨が多くて比較的涼しい。
Nắng nóng gay gắt năm ngoái, nhưng năm nay mùa hè lại mưa nhiều và mát mẻ hơn.
Từ đại diện: 怒いかりを宥なだめる
Cách đọc từ: いかりをなだめる
Nghĩa từ: xoa dịu cơn giận
怒いかりを宥なだめるために、謝りました。
Để xoa dịu cơn giận, tôi đã xin lỗi.
Hán Việt: miến
Từ đại diện: 麺
Cách đọc từ: めん
Nghĩa từ: mì, sợi mì
お湯が沸騰(ふっとう)したら麺(めん)を入れる。
Khi nước sôi, cho mì vào.
Hán Việt: thân
Từ đại diện: 薪
Cách đọc từ: たき
Nghĩa từ: củi,薪
薪を集める(たきをあつめる)
Thu thập củi
Từ đại diện: 十階
Cách đọc từ: じっかい
Nghĩa từ: tầng thứ mười
十階なので眺めがいいです
Vì là tầng thứ mười nên view rất đẹp
Từ đại diện: 三十五度
Cách đọc từ: さんじゅうごど
Nghĩa từ: ba mươi lăm độ
夏は気温が三十五度で、とても暑いです
Mùa hè nhiệt độ lên đến ba mươi lăm độ, rất nóng
Từ đại diện: 耐久
Cách đọc từ: たいきゅう
Nghĩa từ: kháng久, bền, lâu dài
この材料は耐久性(たいきゅうせい)が高い
Vật liệu này có khả năng chống chịu lâu dài cao
Hán Việt: ngưu
Từ đại diện: 牛
Cách đọc từ: ぎゅう
Nghĩa từ: bò
パンと牛乳(ぎゅうにゅう)を買いました
Tôi đã mua bánh mì và sữa bò
Hán Việt: nhũ
Từ đại diện: 乳
Cách đọc từ: にゅう
Nghĩa từ: sữa
パンと牛乳(ぎゅうにゅう)を買いました
Tôi đã mua bánh mì và sữa bò
Hán Việt: phong, sôi
Từ đại diện: 沸
Cách đọc từ: ふつ
Nghĩa từ: sôi, sục
水が沸騰(ふっとう)した
Nước đã sôi
Từ đại diện: 朝早
Cách đọc từ: ちょうぜん
Nghĩa từ: sáng sớm
朝早(ちょうぜん)に起きる
Đứng dậy vào sáng sớm
Hán Việt: tư
Từ đại diện: 糸
Cách đọc từ: いと
Nghĩa từ: sợi dây, chỉ
みじかい糸
sợi dây ngắn
Từ đại diện: 戦闘
Cách đọc từ: せんとう
Nghĩa từ: trận chiến, chiến đấu
この映画の戦闘シーンは迫力がある
Cảnh chiến đấu trong phim này rất ấn tượng
Hán Việt: đậu
Từ đại diện: 豆
Cách đọc từ: まめ
Nghĩa từ: đậu
小さな豆を指でつまんだ。
Cô ấy dùng ngón tay bẻ đậu nhỏ.
Hán Việt: điền
Từ đại diện: 畑
Cách đọc từ: はたけ
Nghĩa từ: ruộng, cánh đồng
農家(のうか)は春(はる)になると畑(はたけ)を耕(かき)し始(はじ)める。
Gia đình nông dân bắt đầu cày cấy ruộng vào mùa xuân.
Từ đại diện: 褒められ
Cách đọc từ: ほめられ
Nghĩa từ: được khen ngợi, được ca ngợi
みんなの前で褒められ、彼は照れて顔を赤くした
Anh ấy bị mọi người khen trước mặt mọi người, nên anh ấy đỏ mặt
Hán Việt: hổ
Từ đại diện: 熊
Cách đọc từ: くま
Nghĩa từ: con gấu
熊が山に住んでいます。
Con gấu sống trên núi.
Từ đại diện: お酒に酔う
Cách đọc từ: おさけによう
Nghĩa từ: say rượu
お酒に酔うようになった
Tôi đã say rượu
Hán Việt: che
Từ đại diện: 遮
Cách đọc từ: さえ
Nghĩa từ: che khuất, che chắn
日が強いので、遮(さえ)ってください
Ánh nắng mạnh, hãy che chắn lại
Hán Việt: đường
Từ đại diện: 堂
Cách đọc từ: どう
Nghĩa từ: phòng, sảnh, hội trường
食堂(しょくどう)では朝食を食べます
Tại phòng ăn, chúng tôi ăn bữa sáng
Từ đại diện: 七時半
Cách đọc từ: しちじはん
Nghĩa từ: 7 giờ rưỡi
七時半(しちじはん)に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc 7 giờ rưỡi
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.