Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 31/33

Từ đại diện: 飽くまで

Cách đọc từ: あくまで

Nghĩa từ: Chỉ là, dù thế nào đi nữa, đến cùng, triệt để.

私の経験はあくまで参考であり、御社の状況とは異なるかもしれません。

Kinh nghiệm của tôi chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với tình hình của quý công ty.

Từ đại diện: 諦め

Cách đọc từ: あきらめ

Nghĩa từ: Sự từ bỏ, sự chấp nhận thực tế, sự buông xuôi. Trong chuyện tình cảm, thường là sự chấp nhận rằng mối quan hệ không thể tiếp tục, hoặc tình yêu không thể thành hiện thực.

どんなに苦しくても、彼への諦めだけはできない。

Dù đau khổ đến mấy, tôi cũng không thể từ bỏ tình cảm dành cho anh ấy.

Từ đại diện: 蹲る

Cách đọc từ: うずくまる

Nghĩa từ: Ngồi xổm, co ro, thu mình lại.

混雑したホームの片隅で、体調の悪い人がうずくまっていた。

Ở một góc sân ga đông đúc, có người không khỏe đang ngồi xổm co ro.

Từ đại diện: 噴水

Cách đọc từ: ふんすい

Nghĩa từ: Đài phun nước.

公園の中心に大きな噴水があります。

Ở giữa công viên có một đài phun nước lớn.

Từ đại diện: 俄かに

Cách đọc từ: にわかに

Nghĩa từ: Đột ngột, bất chợt, nhanh chóng (mang tính ngạc nhiên, bất ngờ)

天候がにわかに悪化し、強い雨が降り出した。

Thời tiết đột ngột xấu đi, mưa lớn bắt đầu đổ xuống.

Hán Việt: Lộc

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ふもと

Nghĩa từ: Chân núi, sườn núi (phần dưới của ngọn núi).

この旅館は富士山の麓にあります。

Ryokan này nằm dưới chân núi Phú Sĩ.

Từ đại diện: 赴任

Cách đọc từ: ふにん

Nghĩa từ: Nhậm chức (ở nơi khác), chuyển công tác (đi đến địa điểm mới để làm việc)

来月から大阪支社へ赴任することになりました。

Từ tháng tới, tôi sẽ chuyển công tác đến chi nhánh Osaka.

Hán Việt: Chiểu

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ぬま

Nghĩa từ: Đầm lầy, vũng lầy; (ẩn dụ) tình trạng khó khăn, bế tắc, không lối thoát.

この国は、長年にわたり経済停滞の沼に陥っている。

Quốc gia này đã rơi vào vũng lầy suy thoái kinh tế trong nhiều năm.

Từ đại diện: 蹌踉ける

Cách đọc từ: よろける

Nghĩa từ: Loạng choạng, mất thăng bằng

急発進で体がよろけて、思わず手すりを掴んだ。

Xe tăng tốc đột ngột khiến cơ thể tôi loạng choạng, tôi liền vội vàng túm lấy tay vịn.

Từ đại diện: 蹌踉ける

Cách đọc từ: よろける

Nghĩa từ: Loạng choạng, mất thăng bằng

急発進で体がよろけて、思わず手すりを掴んだ。

Xe tăng tốc đột ngột khiến cơ thể tôi loạng choạng, tôi liền vội vàng túm lấy tay vịn.

Từ đại diện: 苛立つ

Cách đọc từ: いらだつ

Nghĩa từ: Bực bội, khó chịu, cáu kỉnh, mất kiên nhẫn.

彼からの連絡が遅くて、少し苛立っている。

Vì anh ấy liên lạc muộn nên tôi hơi bực bội.

Từ đại diện: 逐次

Cách đọc từ: ちくじ

Nghĩa từ: Từng bước một, lần lượt, tuần tự.

電車の遅延状況については、逐次アナウンスいたしますので、しばらくお待ちください。

Về tình hình trễ tàu, chúng tôi sẽ thông báo lần lượt, xin quý khách vui lòng đợi một chút.

Từ đại diện: 幹部

Cách đọc từ: かんぶ

Nghĩa từ: Cán bộ cấp cao, lãnh đạo, quản lý (trong tổ chức, công ty, đảng phái)

会社の幹部が新製品発表会でスピーチを行った。

Cán bộ cấp cao của công ty đã có bài phát biểu tại buổi giới thiệu sản phẩm mới.

Từ đại diện: 活躍

Cách đọc từ: かつやく

Nghĩa từ: Sự hoạt động tích cực, phát huy năng lực, đóng góp; sự thành công, nổi bật.

これまでのプロジェクトで、私はチームの一員として大いに活躍してきました。

Trong các dự án trước đây, tôi đã hoạt động rất tích cực với tư cách là một thành viên của nhóm.

Từ đại diện: 市街地

Cách đọc từ: しがいち

Nghĩa từ: Khu phố thị, khu vực trung tâm thành phố, nội thành.

このバスは市街地を通り、主要な観光スポットに停まります。

Xe buýt này sẽ đi qua khu trung tâm thành phố và dừng ở các điểm du lịch chính.

Từ đại diện: 必須

Cách đọc từ: ひっす

Nghĩa từ: Cần thiết, bắt buộc, thiết yếu

この職種では、高いコミュニケーション能力が必須です。

Đối với vị trí này, kỹ năng giao tiếp tốt là điều bắt buộc.

Hán Việt: phủ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: thỏa mãn, hài lòng

腑に落ちない

không thỏa mãn

Từ đại diện: 遠距離恋愛

Cách đọc từ: えんきょりれんあい

Nghĩa từ: Tình yêu xa, mối quan hệ yêu đương mà hai người sống cách xa nhau về địa lý.

私たちは遠距離恋愛を乗り越えて、ついに結婚することになった。

Chúng tôi đã vượt qua tình yêu xa và cuối cùng quyết định kết hôn.

Từ đại diện: 挑戦する

Cách đọc từ: ちょうせんする

Nghĩa từ: Thử thách, đương đầu (với một việc khó khăn, mới mẻ).

私は常に新しいことに挑戦し、自分自身を成長させたいと思っています。

Tôi luôn muốn thử thách bản thân với những điều mới mẻ và phát triển bản thân.

Từ đại diện: 叶わぬ恋

Cách đọc từ: かなわぬこい

Nghĩa từ: Tình yêu không thành, tình yêu không thể đạt được, tình yêu vô vọng.

彼女の叶わぬ恋の物語は、多くの人の心を打った。

Câu chuyện tình yêu không thành của cô ấy đã lay động trái tim nhiều người.

Từ đại diện: 繊細

Cách đọc từ: せんさい

Nghĩa từ: Tinh tế, nhạy cảm, dễ bị tổn thương, mong manh.

彼は繊細な心の持ち主だから、言葉遣いには気をつけた方がいい。

Anh ấy là người có tâm hồn nhạy cảm, nên cẩn thận trong cách ăn nói.

Từ đại diện: 慕う

Cách đọc từ: したう

Nghĩa từ: Ngưỡng mộ, yêu mến, khao khát, nhung nhớ; thần tượng

彼はひそかに職場の同僚を慕っていた。

Anh ấy đã thầm yêu mến một đồng nghiệp ở công ty.

Từ đại diện: 動脈

Cách đọc từ: どうみゃく

Nghĩa từ: Động mạch (mạch máu mang máu từ tim đi khắp cơ thể).

事故で大腿動脈が損傷し、大量出血がみられた。

Động mạch đùi bị tổn thương do tai nạn, dẫn đến mất máu nghiêm trọng.

Từ đại diện: 物思いに耽る

Cách đọc từ: ものおもいにふける

Nghĩa từ: Chìm đắm trong suy tư, trầm ngâm (thường là về chuyện buồn, tình cảm, hoài niệm).

彼は失恋の痛手から、毎日物思いにふけっていた。

Anh ấy chìm đắm trong suy tư mỗi ngày vì vết thương lòng sau khi thất tình.

Từ đại diện: 軈て

Cách đọc từ: やがて

Nghĩa từ: Chẳng mấy chốc, sắp sửa, rồi thì, cuối cùng

専門家は、新しい技術がやがて社会全体に大きな影響を与えるだろうと予測している。

Các chuyên gia dự đoán rằng công nghệ mới rồi sẽ có tác động lớn đến toàn xã hội.

Từ đại diện: 黄昏

Cách đọc từ: たそがれ

Nghĩa từ: Hoàng hôn, chiều tà; thời khắc chạng vạng

黄昏時に、彼女と二人で海辺を散歩した。

Lúc hoàng hôn, tôi và cô ấy đã đi dạo trên bờ biển.

Hán Việt: một

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ぼつ

Nghĩa từ: chìm, lặn, mất tích

船が没(ぼつ)した

Tàu đã chìm

Từ đại diện: 復旧

Cách đọc từ: ふっきゅう

Nghĩa từ: Phục hồi, khôi phục (tình trạng ban đầu sau sự cố, hỏng hóc)

事故で止まっていた地下鉄は、午前中に運転が復旧しました。

Tuyến tàu điện ngầm bị dừng do tai nạn đã được khôi phục hoạt động vào buổi sáng.

Từ đại diện: 内閣

Cách đọc từ: ないかく

Nghĩa từ: Nội các, chính phủ (tập hợp các bộ trưởng đứng đầu các bộ ngành)

新しい内閣が発足し、経済政策の見直しが最優先課題とされた。

Nội các mới được thành lập, việc xem xét lại chính sách kinh tế được ưu tiên hàng đầu.

Từ đại diện: 選択肢

Cách đọc từ: せんたくし

Nghĩa từ: Các lựa chọn, các phương án để chọn.

結婚という選択肢について、彼と真剣に話し合った。

Tôi đã nói chuyện nghiêm túc với anh ấy về lựa chọn kết hôn.

Từ đại diện: 賑わい

Cách đọc từ: にぎわい

Nghĩa từ: Sự náo nhiệt, sự tấp nập, sự đông đúc.

朝のラッシュ時の駅は、通勤客で大変な賑わいを見せる。

Ga tàu vào giờ cao điểm buổi sáng thể hiện sự náo nhiệt lớn với hành khách đi làm.

Từ đại diện: 身嗜み

Cách đọc từ: みだしなみ

Nghĩa từ: Vẻ ngoài chỉnh tề, tác phong ăn mặc, cách cư xử đúng mực (đặc biệt trong công việc).

ホテルスタッフは、VIPのお客様をお迎えする際、身嗜みに細心の注意を払う必要があります。

Nhân viên khách sạn cần hết sức chú ý đến vẻ ngoài chỉnh tề khi đón tiếp khách VIP.

Từ đại diện: 行き届く

Cách đọc từ: いきとどく

Nghĩa từ: Đầy đủ, tỉ mỉ, chu đáo (đến từng chi tiết); được thực hiện kỹ lưỡng, không thiếu sót.

当ホテルでは、お客様への行き届いたサービスを心がけております。

Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi luôn nỗ lực mang đến dịch vụ chu đáo cho quý khách.

Từ đại diện: 喫茶

Cách đọc từ: きっさ

Nghĩa từ: quán cà phê

喫茶店でコーヒーを飲みました

Tôi đã uống cà phê tại quán cà phê

Từ đại diện: 濃厚

Cách đọc từ: のうこう

Nghĩa từ: Đậm đà, nồng (vị, mùi); đặc, sệt (chất lỏng); sâu sắc, mạnh mẽ (tình cảm, màu sắc).

このクリームソースは濃厚な味わいで、パンによく合います。

Sốt kem này có hương vị đậm đà, rất hợp với bánh mì.

Từ đại diện: ご氏名

Cách đọc từ: ごしめい

Nghĩa từ: Tên đầy đủ (dạng tôn kính ngữ).

恐れ入りますが、ご予約のお客様のご氏名をお伺いしてもよろしいでしょうか。

Xin lỗi quý khách, tôi có thể hỏi tên đầy đủ của quý khách đặt bàn được không ạ?

Từ đại diện: 一旦

Cách đọc từ: いったん

Nghĩa từ: Tạm thời, một khi, một lát.

お客様、一旦お電話をお預かりして、空席状況を確認いたします。

Thưa quý khách, tôi xin tạm giữ máy một lát để kiểm tra tình trạng bàn trống ạ.

Từ đại diện: 記帳

Cách đọc từ: きちょう

Nghĩa từ: Sự đăng ký, ghi tên vào sổ (đặc biệt là sổ khách, sổ tài khoản).

ご到着のVIPのお客様には、こちらの特別ゲスト用記帳簿にご記入いただきます。

Khách VIP khi đến sẽ điền vào sổ đăng ký khách đặc biệt này.

Từ đại diện: 手筈

Cách đọc từ: てはず

Nghĩa từ: Sự sắp xếp, kế hoạch chuẩn bị, trình tự các bước. Cần thiết cho việc tiếp đón khách VIP một cách suôn sẻ và chuyên nghiệp.

VIPのお客様のお迎えに関する手筈は全て整っておりますので、ご安心ください。

Mọi sự sắp xếp liên quan đến việc đón tiếp khách VIP đã hoàn tất, xin quý khách cứ yên tâm.

Từ đại diện: 変遷

Cách đọc từ: へんせん

Nghĩa từ: Thay đổi, biến đổi

時代(じだい)とともに社会(しゃかい)のルール(るーる)も変遷(へんせん)する。

Theo thời đại, các quy tắc của xã hội cũng thay đổi.

Từ đại diện: 誘因

Cách đọc từ: ゆういん

Nghĩa từ: Yếu tố gây ra, nguyên nhân khởi phát, yếu tố thúc đẩy

その症状には何か誘因がありましたか?

Triệu chứng đó có yếu tố khởi phát nào không ạ?

Từ đại diện: 腎機能

Cách đọc từ: じんきのう

Nghĩa từ: Chức năng thận

血液検査で腎機能の低下が示唆されました。

Xét nghiệm máu cho thấy có dấu hiệu suy giảm chức năng thận.

Hán Việt: Nùng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うみ

Nghĩa từ: Mủ (chất lỏng đặc có màu vàng, xanh do nhiễm trùng).

手術後の傷口から膿が出てきたため、再診察が必要となった。

Do vết mổ sau phẫu thuật chảy mủ nên cần phải tái khám.

Từ đại diện: 処方箋

Cách đọc từ: しょほうせん

Nghĩa từ: Đơn thuốc, giấy kê đơn thuốc

現在、他の医療機関で処方箋をもらっていますか?

Hiện tại anh/chị có đang nhận đơn thuốc từ cơ sở y tế nào khác không?

Từ đại diện: 患部

Cách đọc từ: かんぶ

Nghĩa từ: Vùng bị thương, vùng bị bệnh, vùng bị ảnh hưởng (lesion, affected area)

事故で深い切り傷を負った患部は、すぐに消毒され縫合された。

Vùng bị thương do tai nạn với vết cắt sâu đã được khử trùng và khâu lại ngay lập tức.

Từ đại diện: 陰性

Cách đọc từ: いんせい

Nghĩa từ: Âm tính (kết quả xét nghiệm không phát hiện mầm bệnh/chất được tìm kiếm).

PCR検査の結果は陰性でしたので、ご安心ください。

Kết quả xét nghiệm PCR là âm tính, xin hãy yên tâm.

Từ đại diện: 鬱病

Cách đọc từ: うつびょう

Nghĩa từ: Bệnh trầm cảm (cũng có thể là tác dụng phụ của một số loại thuốc hoặc tình trạng bệnh lý có sẵn bị trầm trọng thêm)

この薬の副作用として、稀に鬱病の症状が悪化することが報告されています。

Tác dụng phụ của loại thuốc này có báo cáo hiếm khi làm trầm trọng thêm các triệu chứng trầm cảm.

Từ đại diện: 初期症状

Cách đọc từ: しょきしょうじょう

Nghĩa từ: Triệu chứng ban đầu, triệu chứng khởi phát (thường là của bệnh hoặc tác dụng phụ)

重篤な副作用の初期症状を見逃さないように、注意深く自分の体を観察してください。

Hãy quan sát cơ thể mình thật kỹ để không bỏ sót các triệu chứng ban đầu của tác dụng phụ nghiêm trọng.

Từ đại diện: 内臓

Cách đọc từ: ないぞう

Nghĩa từ: Các cơ quan bên trong cơ thể; nội tạng.

交通事故で内臓が損傷し、緊急手術が必要となった。

Do tai nạn giao thông, nội tạng bị tổn thương và cần phải phẫu thuật cấp cứu.

Từ đại diện: 肝炎

Cách đọc từ: かんえん

Nghĩa từ: Viêm gan (Tình trạng viêm nhiễm ở gan)

血液検査で肝炎ウイルスの感染が確認されました。

Qua xét nghiệm máu, đã xác nhận nhiễm virus viêm gan.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...